Nguyễn Vũ Quốc Huy

Nguyễn Vũ Quốc Huy

Giáo sư,  Tiến sĩ

Bộ môn Phụ sản Trưởng Bộ môn

Nguyen Vu Quoc Huy, MD, PhD is an academic OBGYN. He is the first author and co-author of 162 original and review articles on national and international peer-reviewed journals.

He has served as consultant in the field of Obstetrics & Gynecology and Reproductive Health for Vietnam Ministry of Health, Asian Development Bank (ADB), WHO Vietnam Country Office, United Nations Population Fund (UNFPA), and many international NGOs in health sector.

He is currently Deputy Editor-in-Chief of Vietnam Journal of Obstetrics and Gynecology, and Editorial Board Member of the SpringerNature's journal BMC Women’s Health.


Lĩnh vực nghiên cứu

* Reproductive health & gynecologic infection, high-risk pregnancy, gynecologic endocrinology; and especially gynecologic cancer screening and treatment. * Evidence-based medicine. * Outcome-based and competency-based medical education.

Đề tài NCKH chủ trì/tham gia

1. Các đặc điểm vi khuẩn học và tế bào học của dịch âm đạo ở phụ nữ mang dụng cụ tử cung- Cấp Trường - Mã số: 37.2000

2. Đặc điểm tế bào học và vi khuẩn học của phiến đồ âm đạo - cổ tử cung ở phụ nữ mãn kinh- Cấp Trường - Mã số: 82.2000

3. Nghiên cứu tình hình nhiễm Human Papilloma virus (HPV) sinh dục và tổn thương CTC của phụ nữ tỉnh Thừa Thiên Huế- Cấp Tỉnh - Mã số: TTH.2010-KC.12

4. Nghiên cứu giá trị của HE4, CA 125, siêu âm, chỉ số nguy cơ ác tính (RMI) và thuật toán nguy cơ ác tính buồng trứng- Cấp Bộ - Mã số: B2016-DHH-27

5. Hợp tác nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo (Arfitical intelligence – AI) trong sàng lọc phát hiện sớm bệnh ung thư cổ tử cung- Nghị định thư - Mã số: NĐT.51.KR/19

6. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, sinh học phân tử và điều trị nhiễm Trichomonas vaginalis âm đạo ở bệnh nhân nguy cơ cao mắc bệnh lây qua đường tình dục- Đại học Huế - Mã số: DHH2011-04-02

7. Chẩn đoán và điều trị một số thương tổn lành tính và các thương tổn tiền ung thư cổ tửcung bằng phương pháp quan sát cổ tử cung sau bôi axit axêtic và cắt bằng vòng điện- Cấp Bộ - Mã số: B2006-DHH04-10

8. Nghiên cứu ứng dụng một số kỹ thuật mới để chăm sóc sức khỏe cộng đồng và nâng cao năng lực chẩn đoán, điều trị các bệnh lý ống tiêu hóa và ung thư cổ tử cung cho tuyến y tế cơ sở- Cấp Bộ - Mã số: CTB2012-02-01

9. Quản lý và điều hành chương trình KHCN cấp Bộ "Nghiên cứu xây dựng và ứng dụng công nghệ thông tin trong triển khai và đánh giá thông tin, hiệu quả mô hình, kết hợp dạy học, lượng giá ubiquitous mô phỏng thực tại ảo với các phương pháp giảng dạy hiện đại trong đào tạo và đánh giá năng lực nghề nghiệp Y khoa"- Cấp Bộ - Mã số: CT.2019.02.06

Công bố quốc tế

1. Tam Le M, Nguyen Nguyen D, Bach Nguyen H, Quynh Tram Ngo V, Quoc Huy Nguyen V. Ureaplasma urealyticum and Mycoplasma genitalium detection and sperm quality: A cross-sectional study in Vietnam. International Journal of Reproductive BioMedicine (IJRM). 2022:185-194. doi: 10.18502/ijrm.v20i3.10710

2. Hoang-Thi A, Dang-Thi A, Phan-Van S, et al. The Impact of High Ambient Temperature on Human Sperm Parameters: A Meta-Analysis. Iranian Journal of Public Health. 2022. doi: 10.18502/ijph.v51i4.9232

3. Nguyen HTT, Dang HNT, Nguyen TTT, et al. Correlations between abnormalities of morphological details and DNA fragmentation in human sperm. Clinical and Experimental Reproductive Medicine. 2022;49(1):40-48. doi: 10.5653/cerm.2021.04777

4. Le MT, Tran MT, Nguyen TNT, Tran DT, Truong QV, Huy Vu Nguyen Q. Characteristics of maternal cardiac disease and pregnancy outcomes: results from a 4-year observational cohort survey in Central Vietnam. Clinical and Experimental Obstetrics & Gynecology. 2022;49(1):1. doi: 10.31083/j.ceog4901013

5. Le MT, Nguyen TTT, Nguyen TV, Dang HNT, Nguyen QHV. Blastocyst transfer after extended culture of cryopreserved cleavage embryos improves in vitro fertilization cycle outcomes. Cryobiology. 2021;100:26-31. doi: 10.1016/j.cryobiol.2021.04.003

6. Le MT, Nguyen HTT, Dang HNT, Nguyen TTT, Van Nguyen T, Nguyen QHV. Impact of metabolic syndrome on the viability of human spermatozoa: a cross-sectional descriptive study in men from infertile couples. Basic and Clinical Andrology. 2021;31(1). doi: 10.1186/s12610-021-00142-8

7. Le, N. S. V., Le, M. T., Nguyen, N. D., Tran, N. Q. T., Nguyen, Q. H. V., & Cao, T. N. (2021). A Cross-Sectional Study on Potential Ovarian Volume and Related Factors in Women with Polycystic Ovary Syndrome from Infertile Couples. In International Journal of Women’s Health: Vol. Volume 13 (pp. 793–801) doi: 10.2147/ijwh.s329082

8. Nguyen, Q. H. V., Le, H. N., Ton Nu, V. A., Nguyen, N. D., & Le, M. T. (2021). Lower genital tract infections in preterm premature rupture of membranes and preterm labor: a case-control study from Vietnam. In The Journal of Infection in Developing Countries (Vol. 15, Issue 06, pp. 805–811). Journal of Infection in Developing Countrie doi: 10.3855/jidc.13244

9. Nguyen Thanh T, Nguyen Tran BS, Hoang Thi AP, et al. HER2Ile655Val Single Nucleotide Polymorphism Associated with Early-Onset Breast Cancer Susceptibility: A Systematic Review and Meta-Analysis. Asian Pacific Journal of Cancer Prevention. 2021;22(1):11-18. doi: 10.31557/apjcp.2021.22.1.11

10. Le MT, Nguyen TV, Nguyen TTT, Nguyen HTT, Le DD, Nguyen VQH. Predictive Significance of Sperm DNA Fragmentation Testing in Early Pregnancy Loss in Infertile Couples Undergoing Intracytoplasmic Sperm Injection. Research and Reports in Urology. 2021;Volume 13:313-323. doi: 10.2147/rru.s315300

11. Lee H, Li Q, Luo Y, et al. Is Pap Test Awareness Critical to Pap Test Uptake in Women Living in Rural Vietnam?. Asian Pacific Journal of Cancer Prevention. 2021;22(3):903-908. doi: 10.31557/apjcp.2021.22.3.903

12. Nguyet TT, Huy NVQ, Kim Y. Effects of a newborn care education program using ubiquitous learning on exclusive breastfeeding and maternal role confidence of first-time mothers in Vietnam: a quasi-experimental study. Korean Journal of Women Health Nursing. 2021;27(4):278-285. doi: 10.4069/kjwhn.2021.12.03

13. Tran DT, Vo VK, Le MT, Chuang L, Nguyen VQH. Copenhagen Index versus ROMA in preoperative ovarian malignancy risk stratification: Result from the first Vietnamese prospective cohort study. Gynecologic Oncology. 2021;162(1):113-119. doi: 10.1016/j.ygyno.2021.05.001

14. Ho TTH, Truong QV, Nguyen TKA, Le MT, Nguyen VQH. Antenatal dexamethasone use and respiratory distress in late preterm infants: results from first Vietnamese matched cohort study. BMC Pregnancy and Childbirth. 2021;21(1). doi: 10.1186/s12884-021-04019-6

15. Le MT, Tran NQT, Nguyen ND, Nguyen QHV. The Prevalence and Components of Metabolic Syndrome in Men from Infertile Couples and Its Relation on Semen Analysis. Diabetes, Metabolic Syndrome and Obesity: Targets and Therapy. 2021;Volume 14:1453-1463. doi: 10.2147/dmso.s302575

16. Ho TTT, Le MT, Truong QV, Nguyen VQH, Cao NT. Validation of the Vietnamese Translation Version of the Female Sexual Function Index in Infertile Patients. Sexual Medicine. 2020;8(1):57-64. doi: 10.1016/j.esxm.2019.09.004

17. Dang Cong T, Nguyen Thanh T, Nguyen Phan QA, Hoang Thi AP, Nguyen Tran BS, Nguyen Vu QH. Correlation between HER2 Expression and Clinicopathological Features of Breast Cancer: A Cross- Sectional Study in Vietnam. Asian Pacific Journal of Cancer Prevention. 2020;21(4):1135-1142. doi: 10.31557/APJCP.2020.21.4.1135

18. Ho TTT, Le MT, Truong QV, Nguyen VQH, Cao NT. Psychological Burden in Couples with Infertility and Its Association with Sexual Dysfunction. Sexuality and Disability. 2020;38(1):123-133. doi: 10.1007/s11195-019-09612-4

19. Upvall M, Thao NT, Beever J, Huy NVQ. An Interprofessional Approach to Assessing Research Ethics Capacity in Vietnam: Implications for Nursing Education. Nursing Education Perspectives. 2020;42(3):179-181. doi: 10.1097/01.NEP.0000000000000683

20. Thanh TN, Van PD, Cong TD, Minh TL, Vu QHN. Assessment of testis histopathological changes and spermatogenesis in male mice exposed to chronic scrotal heat stress. Journal of Animal Behaviour and Biometeorology. 2020;8(3):174-180. doi: 10.31893/jabb.20023

21. Le MT, Nguyen DN, Tam Nguyen TT, et al. Should Scrotal Color Doppler Ultrasound Be Routinely Indicated in Fertility Evaluation of Non-Azoospermic Men?. Current Urology. 2020;14(4):211-218. doi: 10.1159/000499236

22. Van HLT, Volrathongchai K, Vu Quoc Huy N, Nu Minh Duc T, Van Hung D, Thi Mai Lien T. Quality of work life among nurses working at a provincial general hospital in Vietnam: a cross-sectional study. Central European Journal of Nursing and Midwifery. 2020;11(4):188-195. doi: 10.15452/CEJNM.2020.11.0030

23. Phuong NTA, Trang HTT, Duc TNM, et al. Exploring Learning Strategies of Nursing Students at Hue University of Medicine and Pharmacy, Vietnam. Journal of Problem-Based Learning. 2020;7(2):74-85. doi: 10.24313/jpbl.2020.00276

24. Le MT, Nguyen TTT, Nguyen DN, Tran TNQ, Nguyen VQH. Endocrine Tests and/or Testicular Volume are Not Predictive of Successful Sperm Retrieval by Conventional Multiple Testicular Sperm Extraction in Nonobstructive Azoospermia. Fertility & Reproduction. 2020;02(04):160-167. doi: 10.1142/S266131822050019X

25. Le MT, Nguyen VQH, Nguyen LNT, Ngo VQT, Nguyen HB, Cao NT. Is Chlamydia trachomatis PCR Detection from Cervical Canal Swabs Associated with Tubal Obstruction?. Fertility & Reproduction. 2020;02(01):3-8. doi: 10.1142/S2661318220500012

26. Le MT, Nguyen DN, Zolton J, et al. GnRH Agonist versus hCG Trigger in Ovulation Induction with Intrauterine Insemination: A Randomized Controlled Trial. International Journal of Endocrinology. 2019;2019:1-6. doi: 10.1155/2019/2487067

27. Thi Nguyen DN, Simms K, Vu Nguyen HQ, et al. The burden of cervical cancer in Vietnam: Synthesis of the evidence. Cancer Epidemiology. 2019;59:83-103. doi: 10.1016/j.canep.2018.11.008

28. Tam Le M, Van Nguyen T, Thanh Nguyen T, et al. Does polycystic ovary syndrome affect morphokinetics or abnormalities in early embryonic development?. European Journal of Obstetrics & Gynecology and Reproductive Biology: X. 2019;3:100045. doi: 10.1016/j.eurox.2019.100045

29. Le MT, Nguyen TTT, Nguyen TT, et al. Does conventional freezing affect sperm DNA fragmentation?. Clinical and Experimental Reproductive Medicine. 2019;46(2):67-75. doi: 10.5653/cerm.2019.46.2.67

30. Ho TTT, Le MT, Truong QV, Nguyen VQH, Cao NT. Premature Ejaculation and Erectile Dysfunction in Male Partners of Infertile Couples: Prevalence and Correlation. Fertility & Reproduction. 2019;01(03):126-130. doi: 10.1142/S2661318219500129

31. Cao NT, Le MT, Nguyen VQH, et al. Defining polycystic ovary syndrome phenotype in Vietnamese women. Journal of Obstetrics and Gynaecology Research. 2019;45(11):2209-2219. doi: 10.1111/jog.14097

32. Hoshide S, Kario K, Tomitani N, et al. Highlights of the 2019 Japanese Society of Hypertension Guidelines and perspectives on the management of Asian hypertensive patients. The Journal of Clinical Hypertension. 2019;22(3):369-377. doi: 10.1111/jch.13763

33. Le MT, Nguyen TLN, Le DD, et al. Is genital tract infection related to tubal diseases in infertile Vietnamese women?. The Journal of Infection in Developing Countries. 2019;13(10):906-913. doi: 10.3855/jidc.11632

34. Quoc Huy NV, Phuc An LS, Phuong LS, Tam LM. Pelvic Floor and Sexual Dysfunction After Vaginal Birth With Episiotomy in Vietnamese Women. Sexual Medicine. 2019;7(4):514-521. doi: 10.1016/j.esxm.2019.09.002

35. Le MT, Nguyen TAT, Nguyen HTT, et al. Does sperm DNA fragmentation correlate with semen parameters?. Reproductive Medicine and Biology. 2019;18(4):390-396. doi: 10.1002/rmb2.12297

36. Le M, Nguyen V, Nguyen T, et al. Prolonged post-thaw culture of embryos does not improve outcomes of frozen human embryo transfer cycles: A prospective randomized study. Asian Pacific Journal of Reproduction. 2019;8(6):260. doi: 10.4103/2305-0500.270103

37. Anh Phuong NT, Thi Thuy TH, Mai BH, et al. Exploring Learning Styles in Students Attended Problem-Based Learning Package at Hue University of Medicine and Pharmacy. Journal of Problem-Based Learning. 2018;5(2):37-42. doi: 10.24313/jpbl.2018.5.2.37

38. Le TM, Nguyen LH, Phan NL, et al. Maternal serum uric acid concentration and pregnancy outcomes in women with pre-eclampsia/eclampsia. International Journal of Gynecology & Obstetrics. 2018;144(1):21-26. doi: 10.1002/ijgo.12697

39. Le MT, Nguyen VQH, Truong QV, Le DD, Le VNS, Cao NT. Metabolic Syndrome and Insulin Resistance Syndrome among Infertile Women with Polycystic Ovary Syndrome: A Cross-Sectional Study from Central Vietnam. Endocrinology and Metabolism. 2018;33(4):447. doi: 10.3803/EnM.2018.33.4.447

40. Nguyen VQH, Ngo VQT, Le MT, et al. Community-based prevalence versus hospital-based incidence of genital Human Papillomavirus infection in Central Vietnam. The Journal of Infection in Developing Countries. 2018;12(07):568-572. doi: 10.3855/jidc.10297

41. Le MT, Nguyen TTA, Nguyen TTT, et al. Thinning and drilling laser-assisted hatching in thawed embryo transfer: A randomized controlled trial. Clinical and Experimental Reproductive Medicine. 2018;45(3):129-134. doi: 10.5653/cerm.2018.45.3.129

42. Huy NVQ, Tam LM, Tram NVQ, et al. The value of visual inspection with acetic acid and Pap smear in cervical cancer screening program in low resource settings – A population-based study. Gynecologic Oncology Reports. 2018;24:18-20. doi: 10.1016/j.gore.2018.02.004

Giải thưởng hoạt động NCKH

1. Giải Khuyến khích Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật toàn quốc lần thứ 16 (2020-2021)
QĐ số: 1167/QĐ-LHHVN cấp bởi Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Số chứng nhận: 01STKT-TQ16
Công trình: Xây dựng hệ thống thông tin địa lý quản lý khám chữa bệnh ban đầu tỉnh Thừa Thiên Huế

2. Giải Khuyến khích Giải thưởng Cố đô về khoa học và công nghệ lần thứ IV, năm 2021
QĐ số: 3339/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 02CĐ4
Công trình: Ứng dụng kỹ thuật cao phát hiện sự khuếch đại gen HER2 trong ung thư vú ở phụ nữ miền Trung – Tây Nguyên Việt Nam

3. Giải Nhất Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ XI, năm 2021
QĐ số: 2505/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 01STKT-TTH11
Công trình: Vai trò xét nghiệm đứt gãy DNA tinh trùng trong đánh giá khả năng sản nam giới hiếm muộn

4. Giải Nhất Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ XI, năm 2021
QĐ số: 2505/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 02STKT-TTH11
Công trình: Xây dựng mô hình Festival Khoa học trong đào tạo và phát triển năng lực giảng viên, người học và cộng đồng tại Trường Đại học Y- Dược, Đại học Huế

5. Giải Ba Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ XI, năm 2021
QĐ số: 2505/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 04STKT-TTH11
Công trình: Xây dựng hệ thống thông tin địa lý quản lý khám chữa bệnh ban đầu tỉnh Thừa Thiên Huế

6. Giải Ba Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ XI, năm 2021
QĐ số: 2505/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 05STKT-TTH11
Công trình: Chương trình can thiệp sức khoẻ học đường và tăng cường hiệu quả đào tạo hướng cộng đồng cho sinh viên của Trường Đại học Y - Dược Huế

7. Giải Khuyến khích Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ XI, năm 2021
QĐ số: 2505/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 11STKT-TTH11
Công trình: Sàng lọc tổn thương khu trú tuyến vú nghi ngờ bằng siêu âm tại cộng đồng cho phụ nữ từ 30 tuổi trở lên

8. Giải Khuyến khích Giải thưởng Hồ Chí Minh về Khoa học Công nghệ (đợt 6)
QĐ số: 2472/QĐ-CTN cấp bởi Chủ tịch nước - Số chứng nhận: 01HCM/2021
Công trình: Tối ưu hóa công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản cho phụ nữ ở vùng có nguồn lực hạn chế: từ nghiên cứu đến triển khai ứng dụng

9. Giải Nhì Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ X, năm 2020
QĐ số: 2872/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 01STKT-TTH10
Công trình: Ứng dụng quản lý thông tin sức khỏe Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế - Health HueUMP

10. Giải Ba Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ X, năm 2020
QĐ số: 2872/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 02STKT-TTH10
Công trình: Ứng dụng mô hình giảng dạy trực tuyến E- mentoring trong đào tạo nâng cao năng lực chăm sóc ban đầu cho các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên

11. Giải Khuyến khích Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ X, năm 2020
QĐ số: 2872/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 04STKT-TTH10
Công trình: Thiết kế phòng sạch cải tiến cho labo hỗ trợ sinh sản trong điều kiện nguồn lực hạn chế

12. Giải Nhì Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ IX, năm 2019
QĐ số: 2464/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 02STKT-TTH9
Công trình: Ứng dụng kỹ thuật lai tại chỗ gắn hai màu (Dual-ISH) phát hiện sự khuếch đại gen HER2 trong ung thư biểu mô tuyến vú

13. Giải Ba Giải thưởng Sáng tạo Khoa học Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ IX, năm 2018
QĐ số: 2645/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 03STKHCN-TTH9
Công trình: Mô hình ngày hội sức khỏe trong giáo dục và nâng cao sức khỏe cộng đồng tại tỉnh Thừa Thiên Huế

14. Giải Nhất Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ VIII, năm 2017
QĐ số: 2344/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 01STKT-TTH8
Công trình: Nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học Y sinh học thông qua hợp tác quốc tế: Mô hình thành công của Trường Đại học Y Dược Huế

15. Giải Nhất Giải thưởng Cố đô về khoa học và công nghệ lần thứ III, năm 2017
QĐ số: 918/QĐ-UBND cấp bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế - Số chứng nhận: 01CĐ3
Công trình: Nghiên cứu sức khỏe sinh sản của phụ nữ

16. Giải Nhất Hội nghị Khoa học công nghệ tuổi trẻ các Trường Đại học, Cao đẳng Y - Dược Việt Nam lần thứ 18 năm 2016
QĐ số: 283-QĐKT/TWĐTN-VP cấp bởi BCH Trung ương Đoàn - Số chứng nhận: 04KHT18
Công trình: Mô hình sàng lọc bệnh lý tiền sản giật tại thời điểm 11 tuần đến 13 tuần 6 ngày thai kỳ dựa vào yếu tố nguy cơ mẹ, huyết áp động mạch, papp-a và siêu âm doppler động mạch tử cung