| [1]. | |
| [2]. | Đạt, N. Đ., Anh, N. Đ., Anh, N. M., Minh, H. V., & Thắng, Đ. C. (2026). Assessment of Polygenic Risk Score and the Severity of Coronary Artery Lesions in Patients with Acute Myocardial Infarction. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(6), 25–32. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.6.4 |
| [3]. | Hồ, A. T., Tôn, N. T. M., Trần, T. C. N., Nguyễn, X. V., Nguyễn, V. D., Hoàng, A. T., & Võ, T. N. (2026). KHẢO SÁT MẢNG XƠ VỮA NGUY CƠ CAO TRÊN CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH ĐỘNG MẠCH VÀNH 128 DÃY Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÍP 2. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 566(special). https://doi.org/10.51298/vmj.v566ispecial.19085 |
| [4]. | |
| [5]. | Nguyễn, T. Q. C., Đoàn, V. M., Hoàng, T. H. N., Trần, T. T., & Vũ, T. L. N. (2026). ADJUNCTIVE EFFICACY OF ELECTROACUPUNCTURE COMBINED WITH AURICULAR ACUPUNCTURE ON THE GERDQ SCORE IN PATIENTS WITH GASTROESOPHAGEAL REFLUX DISEASE AT THONG NHAT HOSPITAL. Tạp Chí Sức Khỏe Và Lão Hóa, 2(9), 76–82. https://doi.org/10.63947/bvtn.v2i9.10 |
| [6]. | Trần, N. M., Phan, T. K. H., Huỳnh, T. N., Trần, N. A. T., & Jun, H. J. (2026). Tổng quan các nghiên cứu ứng dụng khai thác dữ liệu trong phân tích quy luật phối huyệt châm cứu. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5). https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.961 |
| [7]. | Nguyễn, Đ. N., Đặng, T. H. N., Nguyễn, V. T., Cao, N. T., & Lê, M. T. (2026). Ảnh hưởng của tình trạng stress oxy hóa tinh dịch lên chức năng tình dục nam giới ở cặp vợ chồng vô sinh. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 148–154. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.946 |
| [8]. | Nguyễn, H. T., Lê, P., Phan, Đ. T. D., Nguyễn, Q. B. T., & Đoàn, P. V. (2026). Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm túi thừa đại tràng có biến chứng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5). https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.976 |
| [9]. | Trần, P. H. L., Nguyễn, T. T., Phan, T. T. H., Trần, V. H., & Hoàng, N. T. (2026). Bán định lượng sự lắng đọng sắt thông qua giá trị SWI/phase ở các nhân xám trung ương. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 118–125. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.1055 |
| [10]. | Đoàn, T. N. L., Lê, T. L., Lê, T. T. T., & Bùi, L. P. T. (2026). Đánh giá hiệu quả điều trị thống kinh nguyên phát bằng phương pháp nhĩ châm trên sinh viên nữ Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 207–214. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.584 |
| [11]. | |
| [12]. | |
| [13]. | |
| [14]. | |
| [15]. | |
| [16]. | Hồ, A. H., Lê, T. T. S., Hồ, T. P. T., Võ, V. N. K., Nguyễn, M. H., Trần, T. T. T., Phạm, T. T., & Lê, T. H. Y. (2026). Kiến thức và thái độ học kỹ năng giao tiếp trong khai thác bệnh sử của sinh viên Y khoa, Răng hàm mặt và Y học cổ truyền năm thứ tư tại Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 67–74. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.945 |
| [17]. | |
| [18]. | |
| [19]. | |
| [20]. | |
| [21]. | |
| [22]. | |
| [23]. | |
| [24]. | |
| [25]. | Hoàng Thị, L. H., Nguyễn Quang, M., Trần Hoàng, T. N., Hoàng Thị, M. H., Trần Thanh, M., Hồ Xuân, A. V., Trần Thị, V. T., Võ Thị, K. L., Nguyễn Thị, H. H., Lê Trung, H., & Lê Lâm, S. (2026). CHIẾT XUẤT VÀ HOẠT TÍNH CHỐNG OXY HÓA in vitro CỦA POLYSACCHARIDE TỪ NGẤY HƯƠNG (Rubus cochinchinensis). Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1C), 37–47. https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1c.7925 |
| [26]. | Nguyễn, T. H. D., Phan, T. T. N., Truong, H. H., Nguyen, T. M., & Nguyễn, D. T. (2026). EVALUATION OF LATE RESPONSE INDICES IN PATIENTS WITH LUMBOSACRAL RADICULOPATHY. Tạp Chí Sinh Lý Học Việt Nam, 30(4), 24–32. https://doi.org/10.54928/vjop.v30i4.637 |
| [27]. | Vũ, T. M. P., Vũ, V. T., Vũ, T. B. L., Lưu, V. D., & Cao, N. T. (2026). NHẬN XÉT KẾT QUẢ CÓ THAI Ở BỆNH NHÂN MẮC VÀ KHÔNG MẮC VIÊM NỘI MẠC TỬ CUNG MẠN TÍNH THỰC HIỆN THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 562(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v562i2.18798 |
| [28]. | |
| [29]. | |
| [30]. | |
| [31]. | |
| [32]. | |
| [33]. | Le, T. B. C., Phan, A. C., Tran, T. T. H., Nguyen, T. T., Hoang, T. N. U., Nguyen, T. A. T., & Cao, V. T. (2026). Antibacterial efficacy of sodium hypochlorite and surfactant-modified chlorhexidine against Enterococcus faecalis: An in vitro study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 16–20. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1052 |
| [34]. | Ho, T. T. H., Tran, T. N. B., Nguyen, T. K. A., Vinh, K., Nguyen, H. M., & Nguyen, V. Q. H. (2026). Evaluating the effectiveness of hybrid simulation in the practice of medicine (POM) module at University of Medicine and Pharmacy, Hue University. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 178–184. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.937 |
| [35]. | Tran, N. M. H., Bien, T. P., Nguyen, V. Q., Bui, T. H., Ho, T. Q., & Luong, T. H. T. (2026). Clinical characteristics and associated factors with suicidal ideation and suicide attempts among patients with depression: a priliminary study in Hue, Vietnam. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 45–53. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.716 |
| [36]. | |
| [37]. | |
| [38]. | |
| [39]. | Ho, Q. N., Tran, N. H., Pham, H. T. A., Le, M. T., & Nguyen, V. Q. H. (2026). Evaluation of cervical thermal ablation for cervical precancer with high-risk HPV genotypes: Treatment effectiveness and HPV clearance at 12 months. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 139–146. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.992 |
| [40]. | Nguyen, D. Q. P., Nguyen, K. T. L., Doan, Q. T., Pham, T. H. T., Doan, N. P. L., Nguyen, T. S., Le, K. D., & Nguyen, V. T. (2026). Phytochemical screening, total phenolic and flavonoid contents and antioxidant activity of Alpinia pinnanensis T.L.Wu & S.J.Chen (Zingiberaceae). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 111–116. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1614 |
| [41]. | Nguyen, D. T. A., Ho, T. T. D., Pham, T. T. H., Nguyen, H. P., & Dao, T. C. M. (2026). A single-run HPLC–PDA method for simultaneous screening of sibutramine, phenolphthalein, caffeine and furosemide in weight-loss products. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 78–85. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.966 |
| [42]. | Nguyen, P. T. T., Tran, T. N. P., Tran, A. H., Vo, T. H. T., Dao, T. N., Nguyen, V. M., & Dang, C. T. (2026). Clinicopathological and immunohistochemical profiles of early-onset breast cancer in women under 45 years old. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 147–154. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1098 |
| [43]. | |
| [44]. | Nguyen, V. V., Tran, T. A., Nguyen, T. D., Le, T. T. V., & Phan, T. (2026). Prognostic value of the icu-sepsa score for mortality in patients with multidrug - resistant infections. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 191–196. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1021 |
| [45]. | Vo, K. T., Tran, T. H. P., Nguyen, T. N. V., & Nguyen, T. T. D. (2026). Periodontal risk assessment in patients with periodontal disease at medical center in Phu Vang District, Thua Thien Hue Province. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 223–228. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1056 |
| [46]. | |
| [47]. | Le, T. T. A., Le, H. T. Q. A., Ngo, T. M. T., Duong, T. H. L., Do, T. D. H., Le, H. G., & Ngo, T. K. C. (2026). Evaluate medication adherence to medication in outpatients undergoing treatment for chronic diseases at Hue Family Medicine Clinic. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 54–61. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.794 |
| [48]. | |
| [49]. | Ngo, T. K. C., Nguyen, T. T. P., Nguyen, T. T. H., Le, T. T., Tran, N. M. H., & Le, T. T. A. (2026). Mental health status and help-seeking preferences among pharmacy students. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 33–44. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.766 |
| [50]. | |
| [51]. | Vo, H. L., Tran, T. K. V., Tran, H. B., Tran, T. T., Nguyen, H., & Le, L. H. (2026). Predictors of successful trial of labor after cesarean: A cross-sectional study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 132–138. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.928 |
| [52]. | |
| [53]. | Pham, Q. T., Tran, T. H. T., Phan, N. B. N., Hoang, A. T., & Le, V. H. (2026). Study of the serum apolipoprotein B/apolipoprotein A1 ratio in patients with chronic coronary syndrome. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 117–122. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1100 |
| [54]. | |
| [55]. | Nhàn, N. T. T., Hà, Q. T., Thanh, T. T., Lộc, C. V., & Cầu, N. V. (2026). Nutritional status assessed by the patient-generated subjective global assessment and associated factors among hospitalized cancer patients at the Oncology Department, Kon Tum Provincial General Hospital. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(5), 24–29. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.5.3 |
| [56]. | Bùi, V. H., Nguyễn, T. H. T., Trần, N. K., Phạm, X. L., Lê, M. T., & Nguyễn, V. Q. H. (2026). KẾT CỤC THAI KỲ CỦA CÁC SẢN PHỤ SONG THAI QUẢN LÝ THAI TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 561(3). https://doi.org/10.51298/vmj.v561i3.18595 |
| [57]. | |
| [58]. | |
| [59]. | Lê Vũ, C., Nguyễn Thị Ngọc, A., Trần Thái, T., Lê Thị Kim, V., & Hoàng Thị Thủy, Y. (2026). ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN MỨC ĐỘ NẶNG CỦA BỆNH MÀNG TRONG Ở TRẺ SƠ SINH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA NINH THUẬN. Tạp Chí Sinh Lý Học Việt Nam, 30(3), 28–35. https://doi.org/10.54928/vjop.v30i3.226 |
| [60]. | Lê Vũ, C., Nguyễn Thị Ngọc, A., Trần Thái, T., Lê Thị Kim, V., & Hoàng Thị Thủy, Y. (2026). ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ NGUYÊN NHÂN SUY HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA NINH THUẬN. Tạp Chí Sinh Lý Học Việt Nam, 30(3), 18–27. https://doi.org/10.54928/vjop.v30i3.225 |
| [61]. | |
| [62]. | |
| [63]. | |
| [64]. | |
| [65]. | Trương, X. L., Ngô, T. D. H., Lê, P. T. Q., Vĩnh, K., Nguyễn, T. M. N., Lê, T. L., Nguyễn, T. T. T., Phạm, A. V., Hồ, H. T., Đặng, N. H., Nguyễn, V. C., Đặng, C. T., Phạm, N. C., & Hà, T. M. T. (2026). Nghiên cứu giá trị chẩn đoán ung thư tụy của đột biến các codon 12/13 và 61 của gene KRAS trong ctDNA phối hợp với một số chỉ điểm sinh học truyền thống. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 194–202. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.993 |
| [66]. | |
| [67]. | |
| [68]. | |
| [69]. | |
| [70]. | Võ, T. H. T., Nguyễn, P. T. T., Trần, A. H., Nguyễn, V. M., Đặng, C. T., Trần, N. Đ., & Đào, T. N. (2026). Nghiên cứu mối liên quan giữa p53, Ki-67 với một số đặc điểm giải phẫu bệnh trong ung thư vú ở phụ nữ trẻ. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 112–118. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.731 |
| [71]. | |
| [72]. | |
| [73]. | Nguyễn, H. M., Đặng, T. K. C., Lê, Q. M., Nguyễn, T. M. O., & Vĩnh, K. (2026). Khảo sát mức độ hài lòng của sinh viên về việc thực hành với bệnh nhân chuẩn tại Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 72–78. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.574 |
| [74]. | Đinh, T. P. H., Đinh, P. S., Phạm, T. D., Đồng, V. H., Nguyễn, V. L., Trần, Đ. H., Lê, T. H., & Nguyễn, T. M. (2026). Ứng dụng giải phẫu vi phẫu và hình ảnh số trong cắt bỏ tối đa an toàn u nguyên bào thần kinh đệm thái dương-chẩm trong điều kiện hạn chế nguồn lực: Báo cáo ca lâm sàng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 239–244. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.719 |
| [75]. | |
| [76]. | |
| [77]. | |
| [78]. | |
| [79]. | Phạm, T. M. T., Thi Thuy Nga, B. T. T. N., Lê, V. L., Nguyễn, V. V., Trần, T. N. L., Thái, T. T. T., Tống, C. Q., Nguyễn, A. Q., Nguyễn, M. H., & Bùi, H. N. D. (2026). Hiệu quả điều trị bí tiểu sau phẫu thuật vùng tầng sinh môn dưới gây tê tủy sống bằng phương pháp chườm ấm. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 126–132. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.739 |
| [80]. | |
| [81]. | |
| [82]. | |
| [83]. | |
| [84]. | |
| [85]. | |
| [86]. | |
| [87]. | |
| [88]. | Nguyễn, H. C. Đ., Nguyễn, L. G., Nguyễn, T. B. M., Lê, T. T., Võ, T. H., Hồ, V. D. T., & RChăm, H. L. (2026). Tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến mức độ nặng của thiếu máu thiếu sắt ở trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 225–231. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.1246 |
| [89]. | Do Quang, T., Tran, D. Q. N., Nguyen, N. B. N., Phan, H. D., Pham Nguyen, S. H., & Hoang, T. H. (2026). Effects of velocity-dependent and spin-orbit terms of the Skyrme interaction on non-locality parameter of microscopic optical potentials. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1B). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1b.8422 |
| [90]. | An, V. T. M., Tam, V., Phuong, P. T. M., Ngoc, T. T. B., Loan, T. T. K., & Phong, N. T. H. (2026). The relationship between serum sclerostin levels and history of exacerbations in male patients with chronic obstructive pulmonary disease. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(4), 109–117. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.4.15 |
| [91]. | |
| [92]. | Quỳnh, N. P. L., Phước, N. T. H., Vy, T. L. H., Nhi, L. T. U., Linh, N. T. T., Lộc, C. V., Trâm, N. T. B., & Thảo, N. T. P. (2026). Patient perspectives and attitudes on artificial intelligence applications in dermatological care. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(4), 64–72. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.4.9 |
| [93]. | |
| [94]. | Nguyễn, Q. C., Hà, N. T. D., Nguyễn, V. Q., Nguyễn, H. H., Hồ, H. B., Nguyễn, M. Đ., Nguyễn, K. H., & Hoàng, T. T. (2026). NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ CĂN NGUYÊN GIẢM HAI HOẶC BA DÒNG TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI TẠI BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC HUẾ. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 561(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v561i2.18259 |
| [95]. | |
| [96]. | |
| [97]. | Đặng, M. H., Cung, T. H., Hoàng, A. Đ., Nguyễn, V. M., & Trần, T. T. (2026). So sánh hiệu quả của Laser Diode bước sóng 660 nm và 810 nm sau phẫu thuật răng khôn hàm dưới. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 68–74. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.7 |
| [98]. | Nguyễn, T. P., Phan, T. M. P., Trương, T. B. P., Trần, T. K. L., Nguyễn, T. H., & Trần, T. B. N. (2026). Nghiên cứu nồng độ Interleukin-6 huyết thanh ở bệnh nhân nhiễm virus viêm gan B mạn tính. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 24–30. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.2 |
| [99]. | |
| [100]. | |
| [101]. | Nguyễn, N. H. D., Trần, T. T., Hoàng, M. P., Nguyễn, T. T. H., Nguyễn, V. C., Nguyễn, V. M., Hoàng, V. M., Đặng, M. H., Lê, V. N. T., Võ, K. T., & Nguyễn, H. L. (2026). Đánh giá kết quả tạo hình khuyết hổng phần mềm trong phẫu thuật khối u vùng mặt bằng vạt tại chỗ. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 230–238. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.27 |
| [102]. | Võ, M. T., Ngô, T. M. C., Daria, S., Tôn, N. P. A., Trần, T. G., Nguyễn, P. V., Hà, T. N. T., Đỗ, T. B. T., Tôn, T. Đ. D., & Phạm, N. M. (2026). Khảo sát một số tác nhân ký sinh trùng đường tiêu hóa của động vật có khả năng truyền sang người ở thành phố Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 285–292. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.35 |
| [103]. | |
| [104]. | |
| [105]. | |
| [106]. | Nguyễn, N. S., Phạm, A. V., Nguyễn, V. H. V., Nguyễn, P. K., Cao, X. T., & Nguyễn, T. H. (2026). Đánh giá chất lượng cuộc sống của bệnh nhân ung thư trực tràng cao sau phẫu thuật nội soi cắt mạc treo trực tràng đặc hiệu theo u (TSME). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 146–154. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.17 |
| [107]. | |
| [108]. | Lê, L. H., Nguyễn, T. T. T., Võ, H. L., Lê, M. T., Nguyễn, V. T. T., & Trần, T. T. (2026). Khảo sát hội chứng tiết niệu - sinh dục ở phụ nữ quanh mãn kinh theo thang điểm DIVA. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 278–284. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.34 |
| [109]. | |
| [110]. | Dương, T. N. L., Lê, V. A., Hoàng, T. P. T., Nguyễn, T. N., & Nguyễn, T. M. D. (2026). Nghiên cứu các yếu tố liên quan đến khả năng kiểm soát đường huyết ở người bệnh đái tháo đường típ 2 tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 75–83. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.8 |
| [111]. | |
| [112]. | |
| [113]. | Nguyễn, Đ. L., Phan, Đ. T. D., Hồ, N. Đ., Mai, B. H., & Hồ, D. B. (2026). Đánh giá kết quả chăm sóc sau mổ thay khớp háng ở người cao tuổi tại Khoa Ngoại Chấn thương Chỉnh hình - Lồng ngực, Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 372–379. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.46 |
| [114]. | |
| [115]. | Trần, T. K., Trần, Đ. B., Nguyễn, V. T., Hoàng, L. B. N., Võ, V. M. Q., & Kittipan, S. (2026). Ứng dụng mã vạch DNA vùng ITS tự động trong định danh nấm Candida: Tiềm năng ứng dụng trong kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 108–117. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.12 |
| [116]. | Phạm, M. T., Phan, L. T., Bùi, V. H., Trần, H. P., Nguyễn, T. P. T., Lê, T. H., Võ, T., & Nguyễn, T. H. M. (2026). Đặc điểm tổn thương tim ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 344–352. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.43 |
| [117]. | |
| [118]. | Nguyễn, N. M., Cường, Q. C., Nguyễn, Đ. Đ. T., Nguyễn, X. M., Lê, Đ. Đ., Trần, Q. Đ., Nguyễn, K. H., & Lê, Đ. K. (2026). Đánh giá hiệu lực của toán đồ Young Academic Urologists trong tiên lượng kết quả cắt tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi niệu đạo. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 185–191. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.22 |
| [119]. | |
| [120]. | |
| [121]. | |
| [122]. | |
| [123]. | Dương, T. H. L., Nguyễn, V. T., Trương, T. H., Nguyễn, T. T., & Dương, T. D. H. (2026). Năng lực lâm sàng của điều dưỡng và các yếu tố liên quan tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 293–299. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.36 |
| [124]. | Võ, M. N., Lê, Đ. Đ., Nguyễn, X. M., Nguyễn, Đ. A. Q., Nguyễn, K. H., Lê, Đ. K., Nguyễn, T. A., & Nguyễn, N. M. (2026). Khảo sát tình trạng rối loạn cương dương và rối loạn xuất tinh của bệnh nhân tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt được điều trị nội khoa. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 265–270. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.32 |
| [125]. | Trần, N. T., Nguyễn, G. A., Hoàng, B. M. C., Lê, M. D., Tôn, T. N. B., & Vũ, T. K. K. (2026). Nghiên cứu ứng dụng chỉ số TAD và CalTAD trong đánh giá kết quả điều trị gãy liên mấu chuyển xương đùi bằng đinh PFNA. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 315–322. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.39 |
| [126]. | |
| [127]. | |
| [128]. | |
| [129]. | |
| [130]. | |
| [131]. | |
| [132]. | |
| [133]. | |
| [134]. | Lê, A. P., Phan, N. T. T., Mai, T. M. P., Đỗ, S. T., Nguyễn, K. B., Lê, L. H., Ngô, T. M. T., & Võ, H. L. (2026). Đánh giá mức độ triệu chứng mãn kinh theo thang MRS và chất lượng cuộc sống theo WHOQoL-BREF: Phân tích một số yếu tố liên quan. Tạp Chí Phụ Sản, 23(4), 47–53. https://doi.org/10.46755/vjog.2025.4.1851 |
| [135]. | Duc, L. P., Tam, V. T. T., Ha, T. P., Tran, P. T. D., Cuong, L. C. V., & Dat, T. T. H. (2026). Antioxydant, anti-diabetic activity and chemical composition of n-hexane extract of artichoke flowers (Cynara scolymus L.). Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1B). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1b.8245 |
| [136]. | Hồ, Q. N., Phạm, H. T. Á., Trần, N. H., Lê, Q. T., & Nguyễn, V. Q. H. (2026). Đánh giá chất lượng sống bệnh nhân tổn thương tiền ung thư cổ tử cung độ 1 dương tính với HPV nguy cơ cao theo các phương pháp điều trị. Tạp Chí Phụ Sản, 23(4), 39–46. https://doi.org/10.46755/vjog.2025.4.1870 |
| [137]. | Bùi, V. H., Nguyễn, T. H. T., Nguyễn, T. T., Trần, G. H., Trần, K. Q., Lê, M. T., & Nguyễn, V. Q. H. (2026). Giá trị dự báo sinh non của sự thay đổi hình thái học cổ tử cung trên siêu âm ở sản phụ song thai từ 24 - 28 tuần tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng. Tạp Chí Phụ Sản, 23(4), 9–17. https://doi.org/10.46755/vjog.2025.4.1871 |
| [138]. | |
| [139]. | |
| [140]. | Chế, T. T. T., Lê, V. T., Hà, V. S., Nguyễn, T. T. L., Đỗ, M. T., Nguyễn, T. M. T., & Lê, T. M. K. (2026). Đánh giá nhu cầu chăm sóc và khảo sát mức độ hài lòng của người bệnh sau phẫu thuật lấy thai có sử dụng kỹ thuật giảm đau morphin khoang dưới nhện tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế năm 2024-2025. Tạp Chí Khoa Học Điều Dưỡng, 9(03), 68–78. https://doi.org/10.54436/jns.2026.03.1308 |
| [141]. | Viet Hang, D., Long, D. V., Ky, T. D., Nga, D. T., Huy, T. V., Hoang, B. H., Luan, D. M., Van, P. T., & Thuong, N. T. (2026). Environmental and Nutritional Factors Associated with Inflammatory Bowel Disease: A Multi-Center Study in Vietnam. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences. https://doi.org/10.25073/2588-1132/vnumps.4890 |
| [142]. | |
| [143]. | Huy, N. Q., Tu, T. D., Oanh, N. T. P., Mai, T. T. T., Trinh, N. L., Binh, N. T., Anh, N. T., & Ngan, V. K. (2026). Factors associated with knowledge and attitudes toward sexual and reproductive health among high school students at Tan Lap High School, Hanoi. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(3). https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.3.13 |
| [144]. | |
| [145]. | |
| [146]. | Nguyen, N. T. D., Hoang, A. D., Nguyen, G. K. N., Nguyen, L. M. T., Nguyen, M. T., & Le, T. Q. T. (2026). A survey of oral hygiene status (OHI-S) and its association with white spot lesions among University of Medicine and Pharmacy, Hue University students wearing fixed orthodontic appliances. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 49–56. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.606 |
| [147]. | |
| [148]. | |
| [149]. | |
| [150]. | |
| [151]. | |
| [152]. | Hoang, M. P., Nguyen, D. T., Van, T. N., Ngo, N. H., Chau, N. P. T., Hoang, V. M., & Tran, T. T. (2026). Evaluation of awareness, attitudes, and satisfaction levels of families of children with unilateral complete cleft lip and palate treated with nasal alveolar molding appliances. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 169–174. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.1091 |
| [153]. | Phan, T. H. G., Tran, T. L., Tran, T. A. N., Phan, N. D. T., Truong, T. B. P., & Phan, T. M. P. (2026). Clinical significance of neutrophil-to-lymphocyte and platelet-to-lymphocyte ratios in breast cancer according to immunohistochemical subtypes and disease stage. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 117–123. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.869 |
| [154]. | Nguyen, V. K., Truong, T. B., Le, A. K., Chu, T. H., & Dao, T. C. M. (2026). Development and validation of an HPLC method for the quantification of strychnine in Strychnos wallichiana Steud. ex DC. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 183–190. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.922 |
| [155]. | |
| [156]. | |
| [157]. | |
| [158]. | |
| [159]. | Le, T. T. A., Tran, N. M. H., Ho, D., Tran, T. T. M., & Nguyen, T. M. H. (2026). Factors Associated with the Severity of Positive and Negative Symptoms in Inpatients with Schizophrenia in Vietnam: A Cross-sectional Study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 41–48. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.780 |
| [160]. | |
| [161]. | |
| [162]. | |
| [163]. | |
| [164]. | Phạm, V. P. T., Nguyễn, T. C., Nguyễn, T. T. B., Lê, T. M. A., & Trần, T. H. C. (2026). NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ TÌNH TRẠNG RỐI LOẠN ĐIỆN GIẢI TRONG TIÊU CHẢY Ở TRẺ TỪ 2 THÁNG ĐẾN 5 TUỔI TẠI TRUNG TÂM NHI KHOA- BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 560(3). https://doi.org/10.51298/vmj.v560i3.17927 |
| [165]. | |
| [166]. | Phạm, T. T. H., Đặng, N. L., Lê, T. M. D., Nguyễn, Q. V., Phan, T. P. N., Nguyễn, K. Q. T., & Trần, T. T. (2026). <span style=“margin-left:0cm;”>CHẤT LƯỢNG CHẾ ĐỘ ĂN VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH TỪ 18-59 TUỔI TẠI HUYỆN QUẢNG ĐIỀN, THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2024</span> Tạp Chí Dinh Dưỡng Và Thực Phẩm, 22(3), 26–33. https://doi.org/10.56283/1859-0381/1023 |
| [167]. | |
| [168]. | Bùi, V. H., Phạm, X. L., Trần, K. Q., Trần, N. K., Nguyễn, V. Q. H., & Lê, M. T. (2026). MÔ TẢ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SINH NON TRƯỚC 34 TUẦN Ở SẢN PHỤ SONG THAI QUẢN LÝ THAI TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 560(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v560i2.17900 |
| [169]. | Hung, N. V., Buoi, B. T., Ky Duyen, N. C., Ngoc, T. T. N., Phuoc, L. T., Kien Quoc, L. B., & Son, L. G. (2026). Assessment of Dysmenorrhea Symptoms Using the Cox Retrospective Symptom Scale and Knowledge of Traditional Medicine in the Management of Dysmenorrhea among Women Aged Over 18 and of Reproductive Age. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences. https://doi.org/10.25073/2588-1132/vnumps.4870 |
| [170]. | |
| [171]. | |
| [172]. | Lê, T. B., Lê, M. T., Nguyễn, T. T., Đặng, C. T., & Phạm, A. V. (2026). Sinh thiết lõi tổn thương trong lòng đường mật qua da xuyên gan bằng forceps – Báo cáo loạt trường hợp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 237–243. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1044 |
| [173]. | |
| [174]. | Nguyễn, Q. N., Nguyễn, T. P. T., Nguyễn, N. M. A., Phạm, V. T., Trần, Q. P., Nguyễn, T. H. Y., & Ngô, T. K. C. (2026). Đánh giá kiến thức và mức độ tuân thủ sử dụng thuốc trên bệnh nhân ngoại trú điều trị bệnh tim mạch chuyển hóa. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 118–128. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1031 |
| [175]. | Trần, N. D. Q., Phan, T. M. P., Nguyễn, T. H., Phan, N. Đ. T., & Trần, T. B. N. (2026). Nghiên cứu nồng độ TNF-alpha huyết thanh trên bệnh nhân viêm khớp dạng thấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 165–171. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.721 |
| [176]. | Nguyễn, T. D. C., Bùi, B. B. S., Trần, K. H., Tôn, N. V. A., Nguyễn, H. S., & Nguyễn, Q. T. (2026). Nghiên cứu sự phát triển tinh thần vận động ở trẻ rối loạn phổ tự kỷ bằng test Denver II. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 172–178. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.714 |
| [177]. | |
| [178]. | Phạm, M. Đ., Nguyễn, M. T., Nguyễn, H. T., Phan, Đ. T. D., Đặng, N. T., Nguyễn, D. L., Phan, T. L., Phan, T. L., Nguyễn, T. T. T., & Phạm, A. V. (2026). Đánh giá kết quả sử dụng kháng sinh dự phòng một liều duy nhất trong phẫu thuật nội soi điều trị viêm ruột thừa cấp chưa biến chứng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 87–92. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1026 |
| [179]. | Phan, T. M. T., Ngô, T. D. H., Lê, P. T. Q., Đặng, T. N., & Hà, T. M. T. (2026). Khảo sát tách chiết DNA từ mẫu phân để giải trình tự gene 16S rRNA hệ vi sinh vật đường ruột. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 57–63. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.737 |
| [180]. | |
| [181]. | |
| [182]. | |
| [183]. | |
| [184]. | Nguyễn, M. T., Bùi, L. T. P., Trần, Q. N. T., Ngô, N. H., Huỳnh, N. T. M., Trần, T. K., Trần, B. T., Lê, Đ. D., Nguyễn, T. G., & Nguyễn, T. H. (2026). Kiến thức, thái độ về dự phòng và phát hiện sớm bệnh đột quỵ của người trưởng thành tại một số phường thành phố Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 108–117. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1027 |
| [185]. | |
| [186]. | Phan, V. Đ. H., Trần, T. T. X., Trần, T. Đ., Thiều, T. H. G., Phạm, N. K. N., Nguyễn, T. T. P., Đặng, N. P., Trần, T. K. L., & Nguyễn, M. Q. (2026). Đánh giá nồng độ CRP huyết thanh, thang điểm DAS 28 CRP, thang điểm DAS 28 ESR và một số yếu tố liên quan đến thiếu máu ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 101–107. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1045 |
| [187]. | |
| [188]. | Nguyễn, D. B., Lê, V. N., Nguyễn, X. H., Trần, X. C., & Phạm, V. Đ. (2026). Viêm não do Cytomegalovirus ở bệnh nhân có hệ miễn dịch bình thường: Tổng quan y văn và báo cáo ca bệnh hiếm gặp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 244–247. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1046 |
| [189]. | |
| [190]. | Hà, T. M. T., Trần, T. C. V., Lê, T. L., Ngô, T. D. H., Đoàn, H. N. B., Phan, Q. B., & Trần, S. T. (2026). Đánh giá kết quả sàng lọc thiếu enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase từ mẫu máu thấm khô của trẻ sơ sinh thuộc các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 40–48. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.612 |
| [191]. | |
| [192]. | Lê, T. B. H., Lê, T. A., Nguyễn, Đ. Q. P., Lê, K. Đ., Nguyễn, V. T., & Nguyễn, T. H. (2026). Đặc điểm vi học, hoạt tính gây độc tế bào ung thư và kháng viêm của cây Nghệ Vĩnh Linh (Curcuma vinhlinhensis). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 24–31. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.581 |
| [193]. | Võ, K. T., Trần, L. H., Trần, T. H. P., Nguyễn, H. L., Hoàng, V. M., Hoàng, M. P., Trần, T. T., & Nguyễn, V. M. (2026). Đặc điểm lâm sàng, X quang và phương pháp điều trị bệnh lý nang xương hàm tại Bệnh viện Trường Đại học Y-Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 32–39. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.578 |
| [194]. | Nguyễn Văn, H., Trần Như, M. H., Đặng, C. K., Trần, B. T., Lê, Đ. N., Trần, K. H., Lương Thanh, B. Y., & Trần, B. T. (2026). Trầm cảm và các yếu tố liên quan ở học sinh tại một số trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 93–100. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.603 |
| [195]. | |
| [196]. | |
| [197]. | |
| [198]. | |
| [199]. | Nguyễn Thị, T. H., Trần, Q. H., Nguyễn, Đ. C., Bùi, Q. T., Phạm, V. V., Nguyễn, V. P., Nguyễn, C. K., Phan, T. Q., & Nguyễn, T. Á. N. (2026). Nghiên cứu in silico khả năng ức chế vi khuẩn hô hấp (Streptococcus pneumoniae) của một số acid béo và dẫn xuất ester. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1A). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1a.7856 |
| [200]. | |
| [201]. | Nguyễn Quang, M., Hoàng Thị, L. H., Bùi Tiến, D., Hoàng Thị, M. H., Trần Thanh, M., Nguyễn Vĩnh, P., Lê Thị, M. L., Võ Thị, K. L., Nguyễn Thị, H. H., Lê Trung, H., & Lê Lâm, S. (2026). Ảnh hưởng của dung môi chiết đến hàm lượng triterpenoid và định lượng các hợp chất saponin Rb1, Rb3, và Rd trong cây Ngấy hương (Rubus cochinchinensis) bằng phương pháp HPLC. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1A). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1a.7900 |
| [202]. | Võ, Q. N., Lê, T. N. B., Đỗ, T. M. A., Nguyễn, Q. C., & Võ, T. T. V. (2026). Nghiên cứu tính chất điện tử và độ linh động của hạt tải trong vật liệu hai chiều Janus SMoGeZ₂ (Z = N, P, As) bằng lý thuyết phiếm hàm mật độ. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1A). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1a.7936 |
| [203]. | |
| [204]. | |
| [205]. | Hùng, N. Đ., Cường, N. Đ., Bỉnh, L. T., Nhân, B. V., Tuấn, H. D., Tuấn, V. N., & Thắng, H. C. (2026). ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KỸ THUẬT NÚT MẠCH HÓA CHẤT (TACE) TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ BIỂU MÔ TẾ BÀO GAN TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT NAM – CUBA ĐỒNG HỚI. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng. https://doi.org/10.52163/yhc.v67icd2.4420 |
| [206]. | Khánh, N. L. B., Nam, Đ. L. H., Thành, N. T., Loan, V. L. H., Hiệp, T. T., Lanh, V. T., Huyền, N. T., & Trinh, T. N. T. (2026). ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU PHẪU THUẬT KẾT HỢP BÀN NGÓN TAY TẠI KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH - LỒNG NGỰC, BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng. https://doi.org/10.52163/yhc.v67icd2.4442 |
| [207]. | Trâm, L. H., Huy, N. Q., Duyên, N. T., Lan, P. T., Giang, N. H., Phước, P. H., Nguyên, D. H. T., & Linh, N. Q. N. (2026). TRẦM CẢM, LO ÂU, STRESS Ở BA THÁNG CUỐI THAI KỲ VÀ MỐI QUAN HỆ VỚI CHỒNG/BẠN TÌNH. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng, 67(2). https://doi.org/10.52163/yhc.v67i2.4382 |
| [208]. | Táo, T. T., Vương, L. T., Anh, B. T. P., Yến, H. T. B., Nhàn, N. T. T., & Bảy, N. T. (2026). ĐÁNH GIÁ TỶ LỆ LO ÂU, TRẦM CẢM, SUY DINH DƯỠNG VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA BỆNH NHÂN UNG THƯ. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng, 67(2). https://doi.org/10.52163/yhc.v67i2.4368 |
| [209]. | |
| [210]. | |
| [211]. | Hai, N. T. B., Trâm, N. V. Q., Bình, T. Đ., Hiển, N. D., An, L. T., & Trung, D. P. (2026). Antibiotic resistance patterns and the association between MIC values and Carbapenemase enzymes in Carbapenem-resistant Klebsiella pneumoniae isolates at Can Tho city general hospital, 2024-2025. Tạp Chí Y Học Dự Phòng, 35(6), 92–100. https://doi.org/10.51403/0868-2836/2025/2712 |
| [212]. | |
| [213]. | |
| [214]. | |
| [215]. | Loan, P. T. T., Quyên, N. V. C., Trinh, Đ. T., & Thảo, N. T. P. (2026). Knowledge, practice, and related factors for pressure ulcer prevention among third-year nursing students at Hue Medical College, 2024. Tạp Chí Y Học Dự Phòng, 35(6 Phụ bản), 304–313. https://doi.org/10.51403/0868-2836/2025/2755 |
| [216]. | |
| [217]. | Trang, N. T. P., Trinh, T. T. N., Hằng, Đ. T. T., Phước, N. T. H., Quang, P. T., Hương, T. L., Quỳnh, Đ. B., Hùng, Đ. V., & Linh, N. H. T. (2026). MỐI LIÊN QUAN GIỮA TRẢI NGHIỆM BẤT LỢI THỜI THƠ ẤU VÀ MỘT SỐ HÀNH VI KHÔNG CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE CỦA HỌC SINH MỘT SỐ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng, 66(CĐ17-HNKH Hội y học Giới tính). https://doi.org/10.52163/yhc.v66icd17.4133 |
| [218]. | Tran, T. T., Tran, B. T., Hoang Vu, N. K., Phan, T. C. V., Le, K. O., Le, T. T., Kieu, A. P., Tu, N. M. T., & Phan, T. T. (2026). Nutritional status and associated factors among high school students at central region of Vietnam: a cross-sectional study. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(6). https://doi.org/10.34071/jmp.2025.6.595 |
| [219]. | |
| [220]. | |
| [221]. | Nguyen, V. K., Truong, T. Y. N., Nguyen, D. N., Nguyen, C. N., Do, T. B. T., & Ngo, T. M. C. (2026). Antifungal activity of Vietnamese essential oils against dermatophytes fungi. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(6), 27–34. https://doi.org/10.34071/jmp.2025.6.879 |
| [222]. | Doan, T. A. N., Hoang, T. N. H., Le, T. A., Le, T. H. V., Nguyen, T. H., & Ho, V. D. (2026). In vitro anti-inflammatory, cytotoxic properties and quantification of total triterpenoids in Gymnosporia chevalieri Tard. leaves. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(6). https://doi.org/10.34071/jmp.2025.6.590 |
| [223]. | |
| [224]. | Dương, T. T. L., Hồ, A. B., Lê, T. B. T., Lương, N. B. C., Lê, T. H. H., Huỳnh, T. H., Trương, T. K., & Lê, T. T. (2026). Nghiên cứu chỉ số CRP/Albumin huyết thanh ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(7), 40–46. https://doi.org/10.34071/jmp.2025.7.5 |