• Phiên bản cũ
  • Tuyển dụng
Trường Đại học Y Dược-Huế
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
    • Về Nhà trường
    • Sứ mạng, Tầm nhìn & Giá trị cốt lõi
    • Triết lý giáo dục
    • Thông điệp từ Hiệu trưởng
    • Ban giám hiệu
    • Tiếp công dân - Đường dây nóng
    • Theo dòng sự kiện
    • Cơ cấu tổ chức
    • Đội ngũ cán bộ
    • Cơ sở vật chất
  • ĐƠN VỊ
    • Đảng, Đoàn thể
    • Phòng ban chức năng
    • Khoa
    • Trung tâm / Viện
    • Bộ môn
    • Bệnh viện Trường
    • PK Bác sĩ Gia đình
  • ĐÀO TẠO
    • Đại học
    • Sau đại học
    • Cao đẳng
    • Đào tạo y khoa liên tục
    • Danh mục ngành
    • Bảo đảm chất lượng GD
    • Thông tin tốt nghiệp
    • Thông tin luận án NCS
    • Tuyển sinh
  • NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
    • Giới thiệu
    • Nhóm nghiên cứu
    • Đề tài nghiên cứu khoa học
    • Công bố quốc tế
    • Giải thường KHCN
    • Tạp chí Y Dược Huế
  • HỢP TÁC QUỐC TẾ
    • Dự án hợp tác
    • Đối tác quốc tế
  • SINH VIÊN
  • TIN TỨC
    • Thông báo
    • Thông báo mời chào giá
    • Sự kiện
    • Hoạt động Hue-UMP
    • Đào tạo
    • Khoa học công nghệ
    • Hợp tác quốc tế
    • Truyền thông & Báo chí
    • Tuyển dụng

Công bố trong nước

  • \ Nghiên cứu khoa học
  • \ Công bố khoa học
▼ Năm 2026 | Số lượng công bố: 224
[1].
Tiến, T. N., & Khánh, P. V. N. (2026). Comparison of the Effectiveness of the Brief Michigan Hand Outcomes Questionnaire (BriefMHQ) and QuickDASH in Evaluating Surgical Outcomes of Metacarpal and Phalangeal Fracture Fixation Using Kirschner Wires. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(6), 12–18. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.6.2
[2].
Đạt, N. Đ., Anh, N. Đ., Anh, N. M., Minh, H. V., & Thắng, Đ. C. (2026). Assessment of Polygenic Risk Score and the Severity of Coronary Artery Lesions in Patients with Acute Myocardial Infarction. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(6), 25–32. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.6.4
[3].
Hồ, A. T., Tôn, N. T. M., Trần, T. C. N., Nguyễn, X. V., Nguyễn, V. D., Hoàng, A. T., & Võ, T. N. (2026). KHẢO SÁT MẢNG XƠ VỮA NGUY CƠ CAO TRÊN CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH ĐỘNG MẠCH VÀNH 128 DÃY Ở BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG TÍP 2. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 566(special). https://doi.org/10.51298/vmj.v566ispecial.19085
[4].
Trần, T. H. O., Võ, T., Nguyễn, T. X. M., & Trần, H. T. (2026). Effectiveness of thread embedding therapy combined with therapeutic ultrasound in patients with primary knee osteoarthritis. Tạp Chí Sức Khỏe Và Lão Hóa, 2(9), 98–107. https://doi.org/10.63947/bvtn.v2i9.13
[5].
Nguyễn, T. Q. C., Đoàn, V. M., Hoàng, T. H. N., Trần, T. T., & Vũ, T. L. N. (2026). ADJUNCTIVE EFFICACY OF ELECTROACUPUNCTURE COMBINED WITH AURICULAR ACUPUNCTURE ON THE GERDQ SCORE IN PATIENTS WITH GASTROESOPHAGEAL REFLUX DISEASE AT THONG NHAT HOSPITAL. Tạp Chí Sức Khỏe Và Lão Hóa, 2(9), 76–82. https://doi.org/10.63947/bvtn.v2i9.10
[6].
Trần, N. M., Phan, T. K. H., Huỳnh, T. N., Trần, N. A. T., & Jun, H. J. (2026). Tổng quan các nghiên cứu ứng dụng khai thác dữ liệu trong phân tích quy luật phối huyệt châm cứu. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5). https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.961
[7].
Nguyễn, Đ. N., Đặng, T. H. N., Nguyễn, V. T., Cao, N. T., & Lê, M. T. (2026). Ảnh hưởng của tình trạng stress oxy hóa tinh dịch lên chức năng tình dục nam giới ở cặp vợ chồng vô sinh. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 148–154. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.946
[8].
Nguyễn, H. T., Lê, P., Phan, Đ. T. D., Nguyễn, Q. B. T., & Đoàn, P. V. (2026). Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm túi thừa đại tràng có biến chứng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5). https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.976
[9].
Trần, P. H. L., Nguyễn, T. T., Phan, T. T. H., Trần, V. H., & Hoàng, N. T. (2026). Bán định lượng sự lắng đọng sắt thông qua giá trị SWI/phase ở các nhân xám trung ương. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 118–125. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.1055
[10].
Đoàn, T. N. L., Lê, T. L., Lê, T. T. T., & Bùi, L. P. T. (2026). Đánh giá hiệu quả điều trị thống kinh nguyên phát bằng phương pháp nhĩ châm trên sinh viên nữ Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 207–214. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.584
[11].
Nguyễn, N., & Trần, P. A. (2026). Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi chỉnh hình chuỗi xương con. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 75–84. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.718
[12].
Lê, V. N. H., Phạm, N. V. T., & Nguyễn, V. D. Q. (2026). Khảo sát sự biến đổi đầu thị thần kinh trên bệnh nhân glôcôm góc mở nguyên phát bằng OCT-A. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 162–167. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.797
[13].
Trần, V. Đ., Phan, T., & Hồ, K. C. (2026). Liệt cơ hoành sau gây tê đám rối thần kinh cánh tay đường liên cơ bậc thang. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 215–221. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.991
[14].
Trần, N. H. Đ., Nguyễn, Đ. K., & Nguyễn, H. T. V. (2026). Các yếu tố liên quan dung tích sống gắng sức ở bệnh nhân xơ cứng bì toàn thể có bệnh phổi kẽ. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 85–92. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.763
[15].
Trần, H. D., Phùng, C. C., & Nguyễn, T. K. (2026). Đánh giá kết quả điều trị và chất lượng cuộc sống ở bệnh nhân gãy mâm chày được phẫu thuật kết hợp xương có ứng dụng khái niệm 3 cột. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 27–35. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.1669
[16].
Hồ, A. H., Lê, T. T. S., Hồ, T. P. T., Võ, V. N. K., Nguyễn, M. H., Trần, T. T. T., Phạm, T. T., & Lê, T. H. Y. (2026). Kiến thức và thái độ học kỹ năng giao tiếp trong khai thác bệnh sử của sinh viên Y khoa, Răng hàm mặt và Y học cổ truyền năm thứ tư tại Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 67–74. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.945
[17].
Trần, X. T., Võ, V. H., & Phan, T. (2026). Ứng dụng thang điểm NEWS (National Early Warning Score) trong tiên lượng bệnh nhân nhập viện cấp cứu tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 36–42. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.1250
[18].
Hoàng, T. N., Nguyễn, T. X., Trương, Q. V., & Cao, N. T. (2026). Nghiên cứu kỹ thuật phủ phúc mạc thành bên trước khi cố định lưới trong phẫu thuật nội soi treo tử cung vào mỏm nhô. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 43–51. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.765
[19].
Trần, N. T., & Lê, H. P. (2026). Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, điều trị và đánh giá chất lượng cuộc sống của bệnh nhân bị bỏng tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5). https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.609
[20].
Huỳnh, P. P. L., & Võ, T. (2026). Đặc điểm tổn thương huyết học ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 133–140. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.762
[21].
Đoàn, V. D. K., & Trần, V. G. (2026). Tỷ lệ trầm cảm và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại quận Liên chiểu, thành phố Đà nẵng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 199–206. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.740
[22].
Nguyễn Minh Hùng, Ngô, T. K. T., & Hoàng Bùi Bảo. (2026). Nghiên cứu tỷ lệ, đặc điểm và các yếu tố liên quan của bệnh thận đái tháo đường ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 đang điều trị ngoại trú. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 168–175. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.914
[23].
Nguyễn, B. D. H., & Đoàn, V. M. (2026). Nghiên cứu biểu hiện của chỉ văn ngón tay trỏ trong cơn hen phế quản cấp ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Trung tâm Nhi khoa Bệnh viện Trung ương Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5). https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.919
[24].
Đỗ, P. Q. M., Lê, T. Q. T., Nguyễn, T. M., & Trần, T. T. N. (2026). So sánh mức độ vi kẽ giữa các kỹ thuật trám đắp lớp phục hồi xoang loại ii bằng composite với kỹ thuật trám nguyên khối. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(5), 222–228. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.5.800
[25].
Hoàng Thị, L. H., Nguyễn Quang, M., Trần Hoàng, T. N., Hoàng Thị, M. H., Trần Thanh, M., Hồ Xuân, A. V., Trần Thị, V. T., Võ Thị, K. L., Nguyễn Thị, H. H., Lê Trung, H., & Lê Lâm, S. (2026). CHIẾT XUẤT VÀ HOẠT TÍNH CHỐNG OXY HÓA in vitro CỦA POLYSACCHARIDE TỪ NGẤY HƯƠNG (Rubus cochinchinensis). Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1C), 37–47. https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1c.7925
[26].
Nguyễn, T. H. D., Phan, T. T. N., Truong, H. H., Nguyen, T. M., & Nguyễn, D. T. (2026). EVALUATION OF LATE RESPONSE INDICES IN PATIENTS WITH LUMBOSACRAL RADICULOPATHY. Tạp Chí Sinh Lý Học Việt Nam, 30(4), 24–32. https://doi.org/10.54928/vjop.v30i4.637
[27].
Vũ, T. M. P., Vũ, V. T., Vũ, T. B. L., Lưu, V. D., & Cao, N. T. (2026). NHẬN XÉT KẾT QUẢ CÓ THAI Ở BỆNH NHÂN MẮC VÀ KHÔNG MẮC VIÊM NỘI MẠC TỬ CUNG MẠN TÍNH THỰC HIỆN THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 562(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v562i2.18798
[28].
Nguyễn, T. M. T., Nguyễn, V. T., Nguyễn, K. H., & Hồ, T. N. N. (2026). Trải nghiệm giao tiếp với người bệnh của sinh viên điều dưỡng trong thực hành lâm sàng: Một nghiên cứu hiện tượng học. Tạp Chí Khoa Học Điều Dưỡng, 9(04), 174–189. https://doi.org/10.54436/jns.2026.04.1266
[29].
Truong, T. D. T., Cao, M. D., Hoang, T. A. T., & Le, P. M. T. (2026). The role of bone marrow biopsy and patterns of bone marrow involvement in patients with lymphoma at Da Nang Hospital. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 9–15. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.950
[30].
Pham, N. H., Phan, D. T. D., Phan, T. H., & Nguyen, T. X. (2026). 3D Laparoscopic TAPP repair for incarcerated and strangulated inguinal hernias: A prospective cohort study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 170–177. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.962
[31].
Ton, T. M. D., Nguyen, T. H., Truong, T. T. G., & Vo, C. D. (2026). Development and Preliminary Validation of the Measurement Properties of the S-Series Functional Scales for the Shoulder and Knee. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 70–77. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.940
[32].
Nguyen, H. N. M., Le, V. H., Nguyen, H. Q. T., & Tran, H. D. (2026). Non-obese adults with prediabetes in Central Vietnam: Metabolic risk factors and associations with the triglyceride-glucose index. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 62–69. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.901
[33].
Le, T. B. C., Phan, A. C., Tran, T. T. H., Nguyen, T. T., Hoang, T. N. U., Nguyen, T. A. T., & Cao, V. T. (2026). Antibacterial efficacy of sodium hypochlorite and surfactant-modified chlorhexidine against Enterococcus faecalis: An in vitro study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 16–20. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1052
[34].
Ho, T. T. H., Tran, T. N. B., Nguyen, T. K. A., Vinh, K., Nguyen, H. M., & Nguyen, V. Q. H. (2026). Evaluating the effectiveness of hybrid simulation in the practice of medicine (POM) module at University of Medicine and Pharmacy, Hue University. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 178–184. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.937
[35].
Tran, N. M. H., Bien, T. P., Nguyen, V. Q., Bui, T. H., Ho, T. Q., & Luong, T. H. T. (2026). Clinical characteristics and associated factors with suicidal ideation and suicide attempts among patients with depression: a priliminary study in Hue, Vietnam. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 45–53. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.716
[36].
Nguyen, T. B. H., Tran, D. B., & Ngo, V. Q. T. (2026). Molecular Characteristics and Antimicrobial Resistance of Carbapenemase-Producing Klebsiella pneumoniae Isolated at Can Tho University of Medicine and Pharmacy Hospital, 2024–2025. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 123–131. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1101
[37].
Le, T. Q. T., Hoang, A. D., & Nguyen, N. T. D. (2026). An assessment of clinical characteristics, radiographic features, and patient conditions in endodontic treatment based on the American Association of Endodontists case difficulty assessment form. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 197–205. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.796
[38].
Hoang, A. T., Tran, L. N., Duong, V. C., & Vo, D. T. (2026). Correlation and agreement between OMRON VP-1000 Plus-derived cardiovascular risk and SCORE2/SCORE2-OP in a high-risk cardiology population. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 95–102. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1079
[39].
Ho, Q. N., Tran, N. H., Pham, H. T. A., Le, M. T., & Nguyen, V. Q. H. (2026). Evaluation of cervical thermal ablation for cervical precancer with high-risk HPV genotypes: Treatment effectiveness and HPV clearance at 12 months. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 139–146. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.992
[40].
Nguyen, D. Q. P., Nguyen, K. T. L., Doan, Q. T., Pham, T. H. T., Doan, N. P. L., Nguyen, T. S., Le, K. D., & Nguyen, V. T. (2026). Phytochemical screening, total phenolic and flavonoid contents and antioxidant activity of Alpinia pinnanensis T.L.Wu & S.J.Chen (Zingiberaceae). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 111–116. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1614
[41].
Nguyen, D. T. A., Ho, T. T. D., Pham, T. T. H., Nguyen, H. P., & Dao, T. C. M. (2026). A single-run HPLC–PDA method for simultaneous screening of sibutramine, phenolphthalein, caffeine and furosemide in weight-loss products. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 78–85. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.966
[42].
Nguyen, P. T. T., Tran, T. N. P., Tran, A. H., Vo, T. H. T., Dao, T. N., Nguyen, V. M., & Dang, C. T. (2026). Clinicopathological and immunohistochemical profiles of early-onset breast cancer in women under 45 years old. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 147–154. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1098
[43].
Nguyen, T. H. T., & Nguyen, T. T. H. (2026). Association between dermatoglyphic patterns and malocclusion in 12–15-year-old children in Hue city, Vietnam. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 216–222. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1096
[44].
Nguyen, V. V., Tran, T. A., Nguyen, T. D., Le, T. T. V., & Phan, T. (2026). Prognostic value of the icu-sepsa score for mortality in patients with multidrug - resistant infections. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 191–196. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1021
[45].
Vo, K. T., Tran, T. H. P., Nguyen, T. N. V., & Nguyen, T. T. D. (2026). Periodontal risk assessment in patients with periodontal disease at medical center in Phu Vang District, Thua Thien Hue Province. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 223–228. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1056
[46].
Nguyen, H. T. L., Nguyen, D. P. L., Tran, T. M. L., & Tran, X. M. T. (2026). Early childhood developmental status and its associated factors among children aged 36 - 59 months in Vietnam: A comparison of two nationally representative surveys. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 155–162. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1073
[47].
Le, T. T. A., Le, H. T. Q. A., Ngo, T. M. T., Duong, T. H. L., Do, T. D. H., Le, H. G., & Ngo, T. K. C. (2026). Evaluate medication adherence to medication in outpatients undergoing treatment for chronic diseases at Hue Family Medicine Clinic. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 54–61. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.794
[48].
Nguyen, D. Q. T., & Le, T. T. N. (2026). A cone-beam computed tomography - based survey of the root canal morphology of maxillary first premolars. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 185–190. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.974
[49].
Ngo, T. K. C., Nguyen, T. T. P., Nguyen, T. T. H., Le, T. T., Tran, N. M. H., & Le, T. T. A. (2026). Mental health status and help-seeking preferences among pharmacy students. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 33–44. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.766
[50].
Le Ha Thuy, N., Nguyen, Q. K., & Pham, T. T. H. (2026). Cone-Beam computed tomography assessment of root canal morphology and the relationship of maxillary first molars with adjacent anatomical structures in a Vietnamese sub-population. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 229–240. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1061
[51].
Vo, H. L., Tran, T. K. V., Tran, H. B., Tran, T. T., Nguyen, H., & Le, L. H. (2026). Predictors of successful trial of labor after cesarean: A cross-sectional study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 132–138. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.928
[52].
Nguyen, X. A. T., & Nguyen, T. T. N. (2026). Correlation between fetal head dimensions on ultrasound and labor outcomes. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 163–169. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.911
[53].
Pham, Q. T., Tran, T. H. T., Phan, N. B. N., Hoang, A. T., & Le, V. H. (2026). Study of the serum apolipoprotein B/apolipoprotein A1 ratio in patients with chronic coronary syndrome. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(04), 117–122. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.4.1100
[54].
Phạm, C., & Phùng, T. (2026). Learning styles and related factors among first-year Medical Technology students at University of Medicine and Pharmacy, Hue University, in 2026. Tạp Chí Y Học Dự Phòng, 36(5), 158–164. https://doi.org/10.51403/0868-2836/2026/3223
[55].
Nhàn, N. T. T., Hà, Q. T., Thanh, T. T., Lộc, C. V., & Cầu, N. V. (2026). Nutritional status assessed by the patient-generated subjective global assessment and associated factors among hospitalized cancer patients at the Oncology Department, Kon Tum Provincial General Hospital. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(5), 24–29. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.5.3
[56].
Bùi, V. H., Nguyễn, T. H. T., Trần, N. K., Phạm, X. L., Lê, M. T., & Nguyễn, V. Q. H. (2026). KẾT CỤC THAI KỲ CỦA CÁC SẢN PHỤ SONG THAI QUẢN LÝ THAI TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 561(3). https://doi.org/10.51298/vmj.v561i3.18595
[57].
Lê, V., Trần, V. B., Nguyễn, T. B. S., & Đặng, C. T. (2026). Cập nhật các ứng dụng sinh học phân tử trong chẩn đoán và điều trị ung thư tuyến giáp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-2), 78–85. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-2.8
[58].
Thâm, T. D., Thành, C. N., Đang, C. H., & Nga, T. K. (2026). Một số yếu tố liên quan đến kết quả nuôi cấy phôi nang ngày 5 ở phụ nữ hiếm muộn có hội chứng buồng trứng đa nang. Tạp Chí Nghiên Cứu Y Học, 204(7), 136–146. https://doi.org/10.52852/tcncyh.v204i7.5191
[59].
Lê Vũ, C., Nguyễn Thị Ngọc, A., Trần Thái, T., Lê Thị Kim, V., & Hoàng Thị Thủy, Y. (2026). ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN MỨC ĐỘ NẶNG CỦA BỆNH MÀNG TRONG Ở TRẺ SƠ SINH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA NINH THUẬN. Tạp Chí Sinh Lý Học Việt Nam, 30(3), 28–35. https://doi.org/10.54928/vjop.v30i3.226
[60].
Lê Vũ, C., Nguyễn Thị Ngọc, A., Trần Thái, T., Lê Thị Kim, V., & Hoàng Thị Thủy, Y. (2026). ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ MỘT SỐ NGUYÊN NHÂN SUY HÔ HẤP Ở TRẺ SƠ SINH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA NINH THUẬN. Tạp Chí Sinh Lý Học Việt Nam, 30(3), 18–27. https://doi.org/10.54928/vjop.v30i3.225
[61].
Chính, V. V., Quỳnh, T. T. N., Dương, L. Đ., & Tâm, L. M. (2026). PREVALENCE OF GENITAL MYCOPLASMA INFECTION AND ASSOCIATED FACTORS IN WOMEN WITH PRIMARY INFERTILITY. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng. https://doi.org/10.52163/yhc.v67icd9.5813
[62].
Nguyen, X. T., Pham, N. H., Hoang, V., & Le, V. N. (2026). Epicardial Substrate Ablation for Brugada Syndrome with frequent ICD Shocks: Short and Mid-term Outcomes. Tạp Chí Phẫu Thuật Tim Mạch Và Lồng Ngực Việt Nam, 56. https://doi.org/10.47972/vjcts.v56i.1784
[63].
Nguyễn, T. H. T., Hoàng, T. H., & Trần, H. P. D. (2026). LIỀU XẠ HIỆU DỤNG VÀ NGUY CƠ UNG THƯ DO BỨC XẠ ION HOÁ TỪ CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH HỆ TIẾT NIỆU KHÔNG TIÊM THUỐC CẢN QUANG. Vietnamese Journal of Radiology and Nuclear Medicine, (63), 15–26. https://doi.org/10.55046/vjrnm.63.1461.2026
[64].
Lê, T. T. N., Nguyễn, T. K. N., Hồ, H. N., & Nguyễn, N. C. (2026). Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố công thức và quy trình đến đặc tính lý hóa của nano tinidazol bào chế bằng phương pháp nghiền bi. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 50–56. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.862
[65].
Trương, X. L., Ngô, T. D. H., Lê, P. T. Q., Vĩnh, K., Nguyễn, T. M. N., Lê, T. L., Nguyễn, T. T. T., Phạm, A. V., Hồ, H. T., Đặng, N. H., Nguyễn, V. C., Đặng, C. T., Phạm, N. C., & Hà, T. M. T. (2026). Nghiên cứu giá trị chẩn đoán ung thư tụy của đột biến các codon 12/13 và 61 của gene KRAS trong ctDNA phối hợp với một số chỉ điểm sinh học truyền thống. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 194–202. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.993
[66].
Vũ, T. M. P., Vũ, V. T., Lưu, V. D., & Cao, N. T. (2026). Nhận xét giá trị chẩn đoán của nội soi buồng tử cung và sinh thiết niêm mạc tử cung trong chẩn đoán viêm niêm mạc tử cung mạn tính. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 148–155. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.930
[67].
Nguyễn, N. S., & Phạm, A. V. (2026). Đặt hút áp lực âm qua nội soi điều trị rò miệng nối trực tràng sau phẫu thuật nội soi cắt mạc treo trực tràng đặc hiệu theo u: báo cáo ca lâm sàng và tổng hợp y văn. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 232–238. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.711
[68].
Bùi, V. D., Nguyễn, V. M., & Lê, Đ. N. (2026). So sánh nghiệm pháp thở tự nhiên có hỗ trợ áp lực và ống chữ T trong cai thở máy xâm nhập: thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 203–209. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.947
[69].
Hà, T. M. T., Nguyễn, T. M. N., Đinh, H. K. C., & Lê, T. T. N. (2026). Thiết lập quy trình PCR đặc hiệu allele để xác định đa hình -819T>C (rs1800871) của gene IL10). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 119–125. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.736
[70].
Võ, T. H. T., Nguyễn, P. T. T., Trần, A. H., Nguyễn, V. M., Đặng, C. T., Trần, N. Đ., & Đào, T. N. (2026). Nghiên cứu mối liên quan giữa p53, Ki-67 với một số đặc điểm giải phẫu bệnh trong ung thư vú ở phụ nữ trẻ. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 112–118. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.731
[71].
Lê, N. T. D., Trần, B. C., & Trần, X. P. (2026). Đánh giá tình trạng ăn mòn răng và các yếu tố liên quan ở sinh viên Răng Hàm Mặt Trường đại học Y - Dược, Đại Học Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 181–187. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.1233
[72].
Trương, B. A. M., & Nguyễn, H. T. (2026). Khảo sát biến chứng thần kinh ngoại biên qua thăm dò điện cơ đồ trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 166–173. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.1230
[73].
Nguyễn, H. M., Đặng, T. K. C., Lê, Q. M., Nguyễn, T. M. O., & Vĩnh, K. (2026). Khảo sát mức độ hài lòng của sinh viên về việc thực hành với bệnh nhân chuẩn tại Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 72–78. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.574
[74].
Đinh, T. P. H., Đinh, P. S., Phạm, T. D., Đồng, V. H., Nguyễn, V. L., Trần, Đ. H., Lê, T. H., & Nguyễn, T. M. (2026). Ứng dụng giải phẫu vi phẫu và hình ảnh số trong cắt bỏ tối đa an toàn u nguyên bào thần kinh đệm thái dương-chẩm trong điều kiện hạn chế nguồn lực: Báo cáo ca lâm sàng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 239–244. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.719
[75].
Lê, T. M. T., Nguyễn, T. P., Nguyễn, N. L., & Nguyễn, N. Q. (2026). Nghiên cứu mối liên quan các hội chứng khí huyết và bệnh thiếu máu của bệnh nhân tại Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 95–102. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.594
[76].
Đỗ, T. H. D., & Lê Phước, D. (2026). Nghiên cứu xác định liều gây mê qua đường hô hấp bằng isoflurane trên chuột thực nghiệm. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 64–71. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.943
[77].
Trần, T. Đ., Lê, T. B. T., & Đoàn, C. T. (2026). Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân suy tim cấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3). https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.724
[78].
Hồ, S. N., Lê, N. T. N., Trần, H. D., & Tăng, H. N. A. (2026). Đánh giá cơ sinh học tái tạo bao khớp trên khớp vai sử dụng gân đầu dài cơ nhị đầu. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 44–49. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.804
[79].
Phạm, T. M. T., Thi Thuy Nga, B. T. T. N., Lê, V. L., Nguyễn, V. V., Trần, T. N. L., Thái, T. T. T., Tống, C. Q., Nguyễn, A. Q., Nguyễn, M. H., & Bùi, H. N. D. (2026). Hiệu quả điều trị bí tiểu sau phẫu thuật vùng tầng sinh môn dưới gây tê tủy sống bằng phương pháp chườm ấm. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 126–132. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.739
[80].
Trần, K. T., Phan, T., & Võ, V. H. (2026). Ứng dụng kính thực tế ảo trong giảm lo lắng và cải thiện hợp tác khi khởi mê trẻ em. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 57–63. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.941
[81].
Trần, N. T., & Nguyễn, V. K. (2026). Đánh giá đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị các vết thương phần mềm nhiễm khuẩn tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 188–193. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.1234
[82].
Đinh, T. M. H., & Võ, T. (2026). Khảo sát nồng độ galectin-3 huyết thanh và mối liên quan với tình trạng vôi hóa mạch máu ở bệnh nhân bệnh thận mạn. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 141–147. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.802
[83].
Lê, T. T. T., Nguyễn, V. M., Trần, V. B., & Trần, T. N. P. (2026). Nghiên cứu sự biểu lộ của protein p53 ở bệnh nhân ung thư dạ dày. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 79–86. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.628
[84].
Nguyễn, T. H., Lê, T. K., Nguyễn, N. T. B., & Nguyễn, T. T. (2026). Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh cắt lớp vi tính gãy xương hàm trên. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 175–180. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.1232
[85].
Nguyễn, K. H., & Bùi, T. T. N. (2026). Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng và kết quả xử trí ban đầu bệnh nhân suy hô hấp cấp tại trung tâm cấp cứu - đột quỵ Bệnh viện trường đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 22–28. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.661
[86].
Lê, V. N., Trần, N. B. H., & Hà, T. M. T. (2026). Hiệu quả tiệt trừ Helicobacter pylori của phác đồ hai thuốc liều cao rabeprazole-amoxicillin cải tiến ở bệnh nhân bệnh lý dạ dày - tá tràng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 15–21. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.931
[87].
Nguyễn, K. T. L. (2026). Tác dụng gây độc tế bào ung thư, chống oxy hóa và kháng vi sinh vật của cao chiết từ cây Giác đế miên (Goniothalamus tamirensis). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 29–36. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.768
[88].
Nguyễn, H. C. Đ., Nguyễn, L. G., Nguyễn, T. B. M., Lê, T. T., Võ, T. H., Hồ, V. D. T., & RChăm, H. L. (2026). Tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến mức độ nặng của thiếu máu thiếu sắt ở trẻ từ 6 tháng đến 5 tuổi. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(3), 225–231. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.3.1246
[89].
Do Quang, T., Tran, D. Q. N., Nguyen, N. B. N., Phan, H. D., Pham Nguyen, S. H., & Hoang, T. H. (2026). Effects of velocity-dependent and spin-orbit terms of the Skyrme interaction on non-locality parameter of microscopic optical potentials. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1B). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1b.8422
[90].
An, V. T. M., Tam, V., Phuong, P. T. M., Ngoc, T. T. B., Loan, T. T. K., & Phong, N. T. H. (2026). The relationship between serum sclerostin levels and history of exacerbations in male patients with chronic obstructive pulmonary disease. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(4), 109–117. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.4.15
[91].
Long, H. T., Nguyễn, T. Đ., Lê, L. T. B. T., & Thắng, Đ. C. (2026). Serum non-HDL-cholesterol levels in patients with acute coronary syndrome. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(4), 19–25. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.4.3
[92].
Quỳnh, N. P. L., Phước, N. T. H., Vy, T. L. H., Nhi, L. T. U., Linh, N. T. T., Lộc, C. V., Trâm, N. T. B., & Thảo, N. T. P. (2026). Patient perspectives and attitudes on artificial intelligence applications in dermatological care. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(4), 64–72. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.4.9
[93].
Nguyên, L. B. P., Yên, H. T. T., & Phú, T. V. (2026). Predictive factors for central precocious puberty in girls. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(4), 26–33. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.4.4
[94].
Nguyễn, Q. C., Hà, N. T. D., Nguyễn, V. Q., Nguyễn, H. H., Hồ, H. B., Nguyễn, M. Đ., Nguyễn, K. H., & Hoàng, T. T. (2026). NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ CĂN NGUYÊN GIẢM HAI HOẶC BA DÒNG TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI TẠI BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC HUẾ. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 561(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v561i2.18259
[95].
Thuộc, Đ. P., Thơm, L. T., & Hường, N. T. (2026). Nghiên cứu tỷ lệ viêm phổi nặng và các yếu tố liên quan ở trẻ em từ 2 tháng đến 5 tuổi tại Khoa Nhi, Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 161–168. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.19
[96].
Nguyễn, T. T. N., & Nguyễn, T. M. P. (2026). Giá trị mô hình dự đoán nguy cơ mổ lấy thai ở sản phụ mang thai con so nguy cơ thấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 353–360. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.44
[97].
Đặng, M. H., Cung, T. H., Hoàng, A. Đ., Nguyễn, V. M., & Trần, T. T. (2026). So sánh hiệu quả của Laser Diode bước sóng 660 nm và 810 nm sau phẫu thuật răng khôn hàm dưới. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 68–74. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.7
[98].
Nguyễn, T. P., Phan, T. M. P., Trương, T. B. P., Trần, T. K. L., Nguyễn, T. H., & Trần, T. B. N. (2026). Nghiên cứu nồng độ Interleukin-6 huyết thanh ở bệnh nhân nhiễm virus viêm gan B mạn tính. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 24–30. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.2
[99].
Đoàn, T. M. D., & Lê, C. (2026). Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trên bệnh nhân phẫu thuật chỉnh hình chi dưới tại Bệnh viện Đà Nẵng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 220–229. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.26
[100].
Phạm, T. Q. N., & Lê, C. (2026). Nghiên cứu kiến thức, thái độ sử dụng thuốc chống đông máu đường uống ở bệnh nhân rung nhĩ điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Trung ương Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 192–201. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.23
[101].
Nguyễn, N. H. D., Trần, T. T., Hoàng, M. P., Nguyễn, T. T. H., Nguyễn, V. C., Nguyễn, V. M., Hoàng, V. M., Đặng, M. H., Lê, V. N. T., Võ, K. T., & Nguyễn, H. L. (2026). Đánh giá kết quả tạo hình khuyết hổng phần mềm trong phẫu thuật khối u vùng mặt bằng vạt tại chỗ. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 230–238. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.27
[102].
Võ, M. T., Ngô, T. M. C., Daria, S., Tôn, N. P. A., Trần, T. G., Nguyễn, P. V., Hà, T. N. T., Đỗ, T. B. T., Tôn, T. Đ. D., & Phạm, N. M. (2026). Khảo sát một số tác nhân ký sinh trùng đường tiêu hóa của động vật có khả năng truyền sang người ở thành phố Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 285–292. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.35
[103].
Nguyễn, V. T., & Lê, M. T. (2026). Nghiên cứu khả năng nuôi cấy đến giai đoạn phôi nang ở phụ nữ dưới 35 tuổi có số noãn trưởng thành ít hơn 5. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 58–67. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.6
[104].
Lê, Đ. K., Nguyễn, N. M., Lê, Đ. Đ., & Nguyễn, X. M. (2026). Chọn lựa vị trí chọc dò vào thận trong lấy sỏi thận qua da đường hầm nhỏ tư thế nằm nghiêng dưới hướng dẫn của siêu âm và C- arm. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 40–47. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.4
[105].
Đặng, T. H. N., Nguyễn, V. T., Nguyễn, Đ. N., & Lê, M. T. (2026). Ứng dụng nền tảng trí tuệ nhân tạo trong phân tích mức độ phân mảnh DNA tinh trùng trước trữ lạnh và sau rã đông ở các trường hợp nam giới vô sinh. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 48–57. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.5
[106].
Nguyễn, N. S., Phạm, A. V., Nguyễn, V. H. V., Nguyễn, P. K., Cao, X. T., & Nguyễn, T. H. (2026). Đánh giá chất lượng cuộc sống của bệnh nhân ung thư trực tràng cao sau phẫu thuật nội soi cắt mạc treo trực tràng đặc hiệu theo u (TSME). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 146–154. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.17
[107].
Hoàng, T. L. H., Trần, H. D., & Lê, V. C. (2026). Nghiên cứu nồng độ leptin ở người đến khám sức khoẻ tại Bệnh viện Trung ương Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 307–314. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.38
[108].
Lê, L. H., Nguyễn, T. T. T., Võ, H. L., Lê, M. T., Nguyễn, V. T. T., & Trần, T. T. (2026). Khảo sát hội chứng tiết niệu - sinh dục ở phụ nữ quanh mãn kinh theo thang điểm DIVA. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 278–284. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.34
[109].
Trần, K. T., & Trần, Đ. B. (2026). Phân tích dựa trên dữ liệu lớn về mô hình bệnh tật và xu hướng tiêu thụ kháng sinh tại Việt Nam giai đoạn 2024 - 2025. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 84–89. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.9
[110].
Dương, T. N. L., Lê, V. A., Hoàng, T. P. T., Nguyễn, T. N., & Nguyễn, T. M. D. (2026). Nghiên cứu các yếu tố liên quan đến khả năng kiểm soát đường huyết ở người bệnh đái tháo đường típ 2 tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 75–83. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.8
[111].
Nguyễn, T. T. H., Trần, T. Q. M., & Nguyễn, T. P. T. (2026). Đánh giá kết quả điều trị viêm nha chu không phẫu thuật có sử dụng melatonin và vitamin C. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 138–145. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.16
[112].
Lê, T. K. C., Hoàng, T. N. H., Trần, T. H. T., & Phạm, T. D. T. (2026). Giá trị nhũ ảnh cắt lớp trong chẩn đoán ung thư vú ở mô vú đặc. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 323–329. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.40
[113].
Nguyễn, Đ. L., Phan, Đ. T. D., Hồ, N. Đ., Mai, B. H., & Hồ, D. B. (2026). Đánh giá kết quả chăm sóc sau mổ thay khớp háng ở người cao tuổi tại Khoa Ngoại Chấn thương Chỉnh hình - Lồng ngực, Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 372–379. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.46
[114].
Nguyễn, T. T. L., Hoàng, A. T., & Nguyễn, H. L. (2026). Nghiên cứu tuân thủ sử dụng thuốc theo thang điểm ACDS và các yếu tố liên quan ở bệnh nhân suy tim điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 361–371. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.45
[115].
Trần, T. K., Trần, Đ. B., Nguyễn, V. T., Hoàng, L. B. N., Võ, V. M. Q., & Kittipan, S. (2026). Ứng dụng mã vạch DNA vùng ITS tự động trong định danh nấm Candida: Tiềm năng ứng dụng trong kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 108–117. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.12
[116].
Phạm, M. T., Phan, L. T., Bùi, V. H., Trần, H. P., Nguyễn, T. P. T., Lê, T. H., Võ, T., & Nguyễn, T. H. M. (2026). Đặc điểm tổn thương tim ở bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 344–352. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.43
[117].
Nguyễn, K. H., Võ, M. N., Lê, Đ. K., & Nguyễn, N. M. (2026). Vai trò nội soi túi tinh qua đường niệu đạo trong chẩn đoán và điều trị xuất tinh máu kháng trị: một số trường hợp lâm sàng và tổng quan y văn. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 330–336. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.41
[118].
Nguyễn, N. M., Cường, Q. C., Nguyễn, Đ. Đ. T., Nguyễn, X. M., Lê, Đ. Đ., Trần, Q. Đ., Nguyễn, K. H., & Lê, Đ. K. (2026). Đánh giá hiệu lực của toán đồ Young Academic Urologists trong tiên lượng kết quả cắt tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi niệu đạo. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 185–191. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.22
[119].
Dương, T. A., Lê, P. T., Nguyễn, N. M., & Lê, Đ. K. (2026). Kết quả lâm sàng sớm của phẫu thuật HoLEP nguyên khối theo tiếp cận giải phẫu trong điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 31–39. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.3
[120].
Lê, Đ. Đ., Nguyễn, X. M., Nguyễn, N. M., & Khánh, L. Đ. (2026). Đánh giá kết quả ứng dụng đầu dò siêu âm âm đạo và kênh dẫn đường tự tạo trong sinh thiết tiền liệt tuyến qua ngả trực tràng trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 125–130. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.14
[121].
Hồ, N. Đ., Phan, Đ. T. D., Nguyễn, Đ. L., & Nguyễn, T. K. A. (2026). Nghiên cứu kết cục thai kỳ ở sản phụ vị thành niên đến sinh tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 271–277. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.33
[122].
Phan, Đ. T. D., Nguyễn, T. X., & Phạm, A. H. (2026). Đánh giá chất lượng cuộc sống theo thang điểm Carolinas ở bệnh nhân được phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý thoát vị bẹn hai bên. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 99–107. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.11
[123].
Dương, T. H. L., Nguyễn, V. T., Trương, T. H., Nguyễn, T. T., & Dương, T. D. H. (2026). Năng lực lâm sàng của điều dưỡng và các yếu tố liên quan tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 293–299. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.36
[124].
Võ, M. N., Lê, Đ. Đ., Nguyễn, X. M., Nguyễn, Đ. A. Q., Nguyễn, K. H., Lê, Đ. K., Nguyễn, T. A., & Nguyễn, N. M. (2026). Khảo sát tình trạng rối loạn cương dương và rối loạn xuất tinh của bệnh nhân tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt được điều trị nội khoa. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 265–270. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.32
[125].
Trần, N. T., Nguyễn, G. A., Hoàng, B. M. C., Lê, M. D., Tôn, T. N. B., & Vũ, T. K. K. (2026). Nghiên cứu ứng dụng chỉ số TAD và CalTAD trong đánh giá kết quả điều trị gãy liên mấu chuyển xương đùi bằng đinh PFNA. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 315–322. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.39
[126].
Mai, T. H., Phạm, N. H., & Nguyễn, N. M. (2026). Ứng dụng phác đồ phục hồi sớm sau phẫu thuật (ERAS) trong phẫu thuật nội soi xuyên phúc mạc tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản ở trẻ em tại Bệnh viện Trung ương Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 239–244. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.28
[127].
Nguyễn, V. T., & Dương, T. N. L. (2026). Phân tích dạng sai sót và tác động (FMEA) trong cải tiến chất lượng bệnh viện và nâng cao an toàn người bệnh: Tổng quan hệ thống. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 210–219. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.25
[128].
Lê, M. N., Ngô, T. H. T., & Phan, Đ. T. D. (2026). Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ và cận lâm sàng ở bệnh nhân viêm gan virus B mạn chưa điều trị tại Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 131–137. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.15
[129].
Nguyễn, Đ. V. P., & Dương, H. T. N. (2026). Đánh giá kết quả sớm phẫu thuật điều trị bệnh lý nứt kẽ hậu môn mạn tính. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 259–264. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.31
[130].
Nguyễn, T. P., Phạm, M. Đ., & Nguyễn, T. X. (2026). Kết quả điều trị thoát vị vết mổ thành bụng đường giữa bằng phẫu thuật nội soi hoàn toàn ngoài phúc mạc mở rộng trường quan sát - Rives-Stoppa (eTEP-RS). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 118–124. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.13
[131].
Đoàn, P. V., Nguyễn, H. T., Nguyễn, M. T., & Phạm, A. V. (2026). Đánh giá kết quả áp dụng các yếu tố tăng cường hồi phục sau phẫu thuật (ERAS) trong phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 90–98. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.10
[132].
Nguyễn, V. P., Dương, M. Q., & Hoàng, A. T. (2026). Đánh giá kết quả sớm điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới mạn tính bằng laser nội tĩnh mạch tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(S-1), 155–160. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.s-1.18
[133].
To, C. L., & Tran, M. N. (2026). Molecular mechanism of Tian-Wang-Bu-Xin-Dan in the treatment of Alzheimer’s disease: a network pharmacology and molecular docking study. MedPharmRes, 10(2), 187–201. https://doi.org/10.32895/mpr.25.00079
[134].
Lê, A. P., Phan, N. T. T., Mai, T. M. P., Đỗ, S. T., Nguyễn, K. B., Lê, L. H., Ngô, T. M. T., & Võ, H. L. (2026). Đánh giá mức độ triệu chứng mãn kinh theo thang MRS và chất lượng cuộc sống theo WHOQoL-BREF: Phân tích một số yếu tố liên quan. Tạp Chí Phụ Sản, 23(4), 47–53. https://doi.org/10.46755/vjog.2025.4.1851
[135].
Duc, L. P., Tam, V. T. T., Ha, T. P., Tran, P. T. D., Cuong, L. C. V., & Dat, T. T. H. (2026). Antioxydant, anti-diabetic activity and chemical composition of n-hexane extract of artichoke flowers (Cynara scolymus L.). Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1B). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1b.8245
[136].
Hồ, Q. N., Phạm, H. T. Á., Trần, N. H., Lê, Q. T., & Nguyễn, V. Q. H. (2026). Đánh giá chất lượng sống bệnh nhân tổn thương tiền ung thư cổ tử cung độ 1 dương tính với HPV nguy cơ cao theo các phương pháp điều trị. Tạp Chí Phụ Sản, 23(4), 39–46. https://doi.org/10.46755/vjog.2025.4.1870
[137].
Bùi, V. H., Nguyễn, T. H. T., Nguyễn, T. T., Trần, G. H., Trần, K. Q., Lê, M. T., & Nguyễn, V. Q. H. (2026). Giá trị dự báo sinh non của sự thay đổi hình thái học cổ tử cung trên siêu âm ở sản phụ song thai từ 24 - 28 tuần tại Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng. Tạp Chí Phụ Sản, 23(4), 9–17. https://doi.org/10.46755/vjog.2025.4.1871
[138].
Hoang, P. M., & Phan, T. K. T. (2026). Relationship between morphology and severity of septal deformity and the degree of nasal obstruction. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(3). https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.3.20
[139].
Minh, Đ. T. C., & Duy, B. B. (2026). ĐỊNH LƯỢNG LOSARTAN KALI TRONG VIÊN NÉN BẰNG KỸ THUẬT RAMAN KẾT HỢP XỬ LÝ DỮ LIỆU ĐA BIẾN. TNU Journal of Science and Technology, 231(13), 28–35. https://doi.org/10.34238/tnu-jst.14386
[140].
Chế, T. T. T., Lê, V. T., Hà, V. S., Nguyễn, T. T. L., Đỗ, M. T., Nguyễn, T. M. T., & Lê, T. M. K. (2026). Đánh giá nhu cầu chăm sóc và khảo sát mức độ hài lòng của người bệnh sau phẫu thuật lấy thai có sử dụng kỹ thuật giảm đau morphin khoang dưới nhện tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế năm 2024-2025. Tạp Chí Khoa Học Điều Dưỡng, 9(03), 68–78. https://doi.org/10.54436/jns.2026.03.1308
[141].
Viet Hang, D., Long, D. V., Ky, T. D., Nga, D. T., Huy, T. V., Hoang, B. H., Luan, D. M., Van, P. T., & Thuong, N. T. (2026). Environmental and Nutritional Factors Associated with Inflammatory Bowel Disease: A Multi-Center Study in Vietnam. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences. https://doi.org/10.25073/2588-1132/vnumps.4890
[142].
Thuy, D. D. T., Van, N. H. T., & Tan, N. T. (2026). Assessing the combined effects of hamstring cupping therapy with conventional treatment in knee osteoarthritis at Hue Traditional Medicine Hospital. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(3). https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.3.10
[143].
Huy, N. Q., Tu, T. D., Oanh, N. T. P., Mai, T. T. T., Trinh, N. L., Binh, N. T., Anh, N. T., & Ngan, V. K. (2026). Factors associated with knowledge and attitudes toward sexual and reproductive health among high school students at Tan Lap High School, Hanoi. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(3). https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.3.13
[144].
Nguyen, T. M., Phan, A. C., & Le, T. T. N. (2026). Efficacy of rotary and reciprocating file systems for gutta-percha removal with solvent in endodontic retreatment. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(3). https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.3.16
[145].
Tran, T. H., Cao, T. C. N., Nguyen, T. B. C., & Tran, T. D. (2026). In vitro and in silico evaluation of monoacylglycerol lipase inhibitory activity of apigenin carbamate derivatives. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 95–102. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.772
[146].
Nguyen, N. T. D., Hoang, A. D., Nguyen, G. K. N., Nguyen, L. M. T., Nguyen, M. T., & Le, T. Q. T. (2026). A survey of oral hygiene status (OHI-S) and its association with white spot lesions among University of Medicine and Pharmacy, Hue University students wearing fixed orthodontic appliances. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 49–56. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.606
[147].
Võ, T. H. H., Nguyen, H. T. V., & Phan, T. M. P. (2026). ASSOCIATION BETWEEN SERUM SCLEROSTIN LEVELS AND CHRONIC KIDNEY DISEASE–MINERAL AND BONE DISORDERS IN HEMODIALYSIS PATIENTS. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 26–32. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.742
[148].
Tran, N. T., Le, P. T., & Le, H. P. (2026). Evaluating the surgical outcomes of distal radius fractures treated with locking plate fixation at Hue university of Medicine and Pharmacy hospital. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 161–168. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.752
[149].
Le, T. N., Tran, T. H., & Nguyen, T. H. (2026). Mechanistic study of betulinic acid extraction from Tetracera scandens (L.) Merr. using bio-based solvents: molecular interactions, α-glucosidase docking, and solvent cytotoxicity. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 175–182. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.951
[150].
Nguyen, V. M., Tran, V. B., Tran, T. N. P., & Tran, N. D. (2026). Clinical and histopathological characteristics of soft tissue tumours at Hue University of Medicine and Pharmacy Hospital. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 133–140. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.921
[151].
Nguyen, H. T. V., & Nguyen, D. H. (2026). Body Composition and Bone Mineral Density in Patients with Spondyloarthritis: A Case-Control Study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 198–204. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.1008
[152].
Hoang, M. P., Nguyen, D. T., Van, T. N., Ngo, N. H., Chau, N. P. T., Hoang, V. M., & Tran, T. T. (2026). Evaluation of awareness, attitudes, and satisfaction levels of families of children with unilateral complete cleft lip and palate treated with nasal alveolar molding appliances. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 169–174. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.1091
[153].
Phan, T. H. G., Tran, T. L., Tran, T. A. N., Phan, N. D. T., Truong, T. B. P., & Phan, T. M. P. (2026). Clinical significance of neutrophil-to-lymphocyte and platelet-to-lymphocyte ratios in breast cancer according to immunohistochemical subtypes and disease stage. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 117–123. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.869
[154].
Nguyen, V. K., Truong, T. B., Le, A. K., Chu, T. H., & Dao, T. C. M. (2026). Development and validation of an HPLC method for the quantification of strychnine in Strychnos wallichiana Steud. ex DC. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 183–190. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.922
[155].
Dang, L. H. N., Nguyen, B. L., & Le, N. T. N. (2026). Evaluation of early outcomes of surgical fixation in metacarpal and phalangeal fractures. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 191–197. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.935
[156].
Nguyen, T. N. V., & Nguyen, G. K. N. (2026). The impact of oral health on quality of life among primary students. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 63–69. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.583
[157].
Vinh, K., & Nguyen, V. T. (2026). THE EFFICACY OF LIMITED ENDOSCOPIC SPHINCTEROTOMY PLUS ENDOSCOPIC PAPILLARY BALLOON DILATION FOR REMOVAL OF COMMON BILE DUCT STONES IN ELDERLY PATIENTS. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 128–132. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.771
[158].
Huỳnh, T. L. C., Tran, T. T., Le, T. C., & Le, V. N. T. (2026). Evaluating the Fisher technique for unilateral complete cleft lip repair: a critical literature review. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 9–13. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.756
[159].
Le, T. T. A., Tran, N. M. H., Ho, D., Tran, T. T. M., & Nguyen, T. M. H. (2026). Factors Associated with the Severity of Positive and Negative Symptoms in Inpatients with Schizophrenia in Vietnam: A Cross-sectional Study. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 41–48. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.780
[160].
Tran, H. D. K., Nguyen, T. M. N., Thai, T. H. N., & Pham, V. L. (2026). CagL amino acid sequence polymorphism of Helicobacter pylori in Vietnamese patients with gastroduodenal diseases. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 70–78. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.953
[161].
Nguyen, T. T., Nguyen, T. L., Phan, M. T., & Phan, T. D. Q. (2026). Prognostic value of pretreatment anemia in patients with diffuse large B-cell lymphoma treated with R-CHOP. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 57–62. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.860
[162].
Nguyen, H. T. V., Hoang, N. D. T., Le, H. Q., & Truong, H. H. (2026). Prevalence of osteoporosis in adults over 50 at the hospital of Hue University of Medicine and Pharmacy in 2025. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(02), 124–127. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.2.761
[163].
Huỳnh Thị, N., Phạm Thiện, N., & Nguyễn Thị Thanh, B. (2026). Đánh giá kết quả điều trị trẻ sơ sinh non tháng có hội chứng suy hô hấp và một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh Gia Lai năm 2024-2025. Journal of Health and Development Studies, 09(06), 122–131. https://doi.org/10.38148/jhds.0905skpt26-014_v
[164].
Phạm, V. P. T., Nguyễn, T. C., Nguyễn, T. T. B., Lê, T. M. A., & Trần, T. H. C. (2026). NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ TÌNH TRẠNG RỐI LOẠN ĐIỆN GIẢI TRONG TIÊU CHẢY Ở TRẺ TỪ 2 THÁNG ĐẾN 5 TUỔI TẠI TRUNG TÂM NHI KHOA- BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 560(3). https://doi.org/10.51298/vmj.v560i3.17927
[165].
Lộc, N. V., Huyền, N. T. T., & Tài, N. V. (2026). ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC, THÁI ĐỘ, THỰC HÀNH VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG CỦA ĐIỀU DƯỠNG VÀ HỘ SINH TẠI BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y – DƯỢC HUẾ. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng, (4). https://doi.org/10.52163/yhc.v67i4.4920
[166].
Phạm, T. T. H., Đặng, N. L., Lê, T. M. D., Nguyễn, Q. V., Phan, T. P. N., Nguyễn, K. Q. T., & Trần, T. T. (2026). <span style=“margin-left:0cm;”>CHẤT LƯỢNG CHẾ ĐỘ ĂN&nbsp;VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN Ở&nbsp;NGƯỜI TRƯỞNG&nbsp;THÀNH TỪ&nbsp;18-59 TUỔI TẠI HUYỆN QUẢNG ĐIỀN,&nbsp;THÀNH PHỐ HUẾ NĂM 2024</span> Tạp Chí Dinh Dưỡng Và Thực Phẩm, 22(3), 26–33. https://doi.org/10.56283/1859-0381/1023
[167].
Nguyễn, L. G., Nguyễn, V. T., & Lê, V. B. (2026). ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỈ SỐ TIỂU CẦU TRONG CHẨN ĐOÁN THIẾU MÁU THIẾU SẮT Ở TRẺ EM. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 560(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v560i2.17861
[168].
Bùi, V. H., Phạm, X. L., Trần, K. Q., Trần, N. K., Nguyễn, V. Q. H., & Lê, M. T. (2026). MÔ TẢ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SINH NON TRƯỚC 34 TUẦN Ở SẢN PHỤ SONG THAI QUẢN LÝ THAI TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 560(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v560i2.17900
[169].
Hung, N. V., Buoi, B. T., Ky Duyen, N. C., Ngoc, T. T. N., Phuoc, L. T., Kien Quoc, L. B., & Son, L. G. (2026). Assessment of Dysmenorrhea Symptoms Using the Cox Retrospective Symptom Scale and Knowledge of Traditional Medicine in the Management of Dysmenorrhea among Women Aged Over 18 and of Reproductive Age. VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences. https://doi.org/10.25073/2588-1132/vnumps.4870
[170].
Trịnh, P. M. L., Hồ, Đ. Q. D., Trần, Đ. T., & Trần, V. H. (2026). Nghiên cứu kết quả sinh thiết bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn siêu âm nội soi trong chẩn đoán u tụy. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 158–164. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1033
[171].
Phan, T. T. H., Nguyễn, T. T., Hoàng, T. H., & Hoàng, N. T. (2026). Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh cắt lớp vi tính và ảnh hưởng của góc lệch vách ngăn mũi lên thành bên ở bệnh nhân viêm mũi xoang mạn tính. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 138–143. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1024
[172].
Lê, T. B., Lê, M. T., Nguyễn, T. T., Đặng, C. T., & Phạm, A. V. (2026). Sinh thiết lõi tổn thương trong lòng đường mật qua da xuyên gan bằng forceps – Báo cáo loạt trường hợp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 237–243. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1044
[173].
Võ, T., Nguyễn, A. D., & Nguyễn, H. T. V. (2026). Khảo sát một số yếu tố liên quan đến mật độ xương, loãng xương ở bệnh nhân lọc máu chu kỳ tại Bệnh viện Trung ương Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 231–236. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.810
[174].
Nguyễn, Q. N., Nguyễn, T. P. T., Nguyễn, N. M. A., Phạm, V. T., Trần, Q. P., Nguyễn, T. H. Y., & Ngô, T. K. C. (2026). Đánh giá kiến thức và mức độ tuân thủ sử dụng thuốc trên bệnh nhân ngoại trú điều trị bệnh tim mạch chuyển hóa. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 118–128. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1031
[175].
Trần, N. D. Q., Phan, T. M. P., Nguyễn, T. H., Phan, N. Đ. T., & Trần, T. B. N. (2026). Nghiên cứu nồng độ TNF-alpha huyết thanh trên bệnh nhân viêm khớp dạng thấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 165–171. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.721
[176].
Nguyễn, T. D. C., Bùi, B. B. S., Trần, K. H., Tôn, N. V. A., Nguyễn, H. S., & Nguyễn, Q. T. (2026). Nghiên cứu sự phát triển tinh thần vận động ở trẻ rối loạn phổ tự kỷ bằng test Denver II. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 172–178. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.714
[177].
Võ, T. H. P., & Nguyễn, T. T. H. (2026). Khảo sát tuân thủ sử dụng thuốc giảm đau kháng viêm không steroid và các yếu tố liên quan trong điều trị một số bệnh cơ xương khớp tại Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 129–137. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1028
[178].
Phạm, M. Đ., Nguyễn, M. T., Nguyễn, H. T., Phan, Đ. T. D., Đặng, N. T., Nguyễn, D. L., Phan, T. L., Phan, T. L., Nguyễn, T. T. T., & Phạm, A. V. (2026). Đánh giá kết quả sử dụng kháng sinh dự phòng một liều duy nhất trong phẫu thuật nội soi điều trị viêm ruột thừa cấp chưa biến chứng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 87–92. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1026
[179].
Phan, T. M. T., Ngô, T. D. H., Lê, P. T. Q., Đặng, T. N., & Hà, T. M. T. (2026). Khảo sát tách chiết DNA từ mẫu phân để giải trình tự gene 16S rRNA hệ vi sinh vật đường ruột. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 57–63. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.737
[180].
Lê, T. N., Trần, T. T. L., Nguyễn, T. H., & Nguyễn, T. H. (2026). Chiết xuất rutin và quercetin từ Hoa hòe (Sophora japonica L.) bằng dung môi sâu eutectic siêu phân tử. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 179–188. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.777
[181].
Trần, K. L., Phạm, M. T. T., Lưu, T. N. L., & Hồ, X. D. (2026). Nghiên cứu hiệu quả và độc tính của phác đồ pemetrexed - carboplatin trong điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn tiến xa. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 79–86. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1032
[182].
Trần, T. Đ., Hoàng, A. T., & Nguyễn, T. T. H. (2026). Khảo sát chức năng tâm thu thất phải bằng siêu âm đánh dấu mô cơ tim trên bệnh nhân suy tim cấp thể phù phổi cấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 150–157. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1025
[183].
Lê, T. N. L., & Phan, A. C. (2026). Đánh giá hiệu quả hỗ trợ của laser diode trong che tủy trực tiếp bằng tricalcium silicate. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 215–221. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1043
[184].
Nguyễn, M. T., Bùi, L. T. P., Trần, Q. N. T., Ngô, N. H., Huỳnh, N. T. M., Trần, T. K., Trần, B. T., Lê, Đ. D., Nguyễn, T. G., & Nguyễn, T. H. (2026). Kiến thức, thái độ về dự phòng và phát hiện sớm bệnh đột quỵ của người trưởng thành tại một số phường thành phố Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 108–117. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1027
[185].
Tô, A. T., Hoàng, A. T., & Lê, V. C. (2026). Nghiên cứu một số chỉ số sinh vữa xơ động mạch mới, Triglyceride- Glucose ở người bệnh mạch vành. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 49–56. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1023
[186].
Phan, V. Đ. H., Trần, T. T. X., Trần, T. Đ., Thiều, T. H. G., Phạm, N. K. N., Nguyễn, T. T. P., Đặng, N. P., Trần, T. K. L., & Nguyễn, M. Q. (2026). Đánh giá nồng độ CRP huyết thanh, thang điểm DAS 28 CRP, thang điểm DAS 28 ESR và một số yếu tố liên quan đến thiếu máu ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 101–107. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1045
[187].
Trần, N. T., & Quảng, H. H. (2026). Đánh giá kết quả phẫu thuật khâu nối gân duỗi bàn tay theo phương pháp Becker. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 72–78. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1034
[188].
Nguyễn, D. B., Lê, V. N., Nguyễn, X. H., Trần, X. C., & Phạm, V. Đ. (2026). Viêm não do Cytomegalovirus ở bệnh nhân có hệ miễn dịch bình thường: Tổng quan y văn và báo cáo ca bệnh hiếm gặp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 244–247. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.1046
[189].
Trần Hữu Dũng, Phạm Vĩnh Huy, & Ngô Thuỳ Trâm. (2026). Kết quả tái tạo dây chằng chéo trước khớp gối bằng kỹ thuật tất cả bên trong tại Bệnh viện Đà Nẵng. Vietnam Journal of Endolaparoscopic Surgery, 16(1). https://doi.org/10.51199/vjsel.2026.1.4
[190].
Hà, T. M. T., Trần, T. C. V., Lê, T. L., Ngô, T. D. H., Đoàn, H. N. B., Phan, Q. B., & Trần, S. T. (2026). Đánh giá kết quả sàng lọc thiếu enzyme glucose-6-phosphate dehydrogenase từ mẫu máu thấm khô của trẻ sơ sinh thuộc các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 40–48. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.612
[191].
Lý, Í. T., Hoàng, A. T., & Nguyễn, T. T. (2026). Kết quả bước đầu của kỹ thuật Szabo T-stenting trong can thiệp tổn thương phân nhánh động mạch vành phức tạp. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 189–195. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.569
[192].
Lê, T. B. H., Lê, T. A., Nguyễn, Đ. Q. P., Lê, K. Đ., Nguyễn, V. T., & Nguyễn, T. H. (2026). Đặc điểm vi học, hoạt tính gây độc tế bào ung thư và kháng viêm của cây Nghệ Vĩnh Linh (Curcuma vinhlinhensis). Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 24–31. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.581
[193].
Võ, K. T., Trần, L. H., Trần, T. H. P., Nguyễn, H. L., Hoàng, V. M., Hoàng, M. P., Trần, T. T., & Nguyễn, V. M. (2026). Đặc điểm lâm sàng, X quang và phương pháp điều trị bệnh lý nang xương hàm tại Bệnh viện Trường Đại học Y-Dược Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 32–39. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.578
[194].
Nguyễn Văn, H., Trần Như, M. H., Đặng, C. K., Trần, B. T., Lê, Đ. N., Trần, K. H., Lương Thanh, B. Y., & Trần, B. T. (2026). Trầm cảm và các yếu tố liên quan ở học sinh tại một số trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Huế. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 93–100. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.603
[195].
Nguyễn, P. T. T., Võ, T. H. T., Nguyễn, T. H. D., & Bùi, M. H. (2026). Bảo quản mô cuống rốn người: Cập nhật phương pháp và tiềm năng ứng dụng lâm sàng. Tạp Chí Y Dược Huế, 16(1), 9–17. https://doi.org/10.34071/jmp.2026.1.600
[196].
Nguyễn, T. P., Phan, T. Q. A., Lê, C. H., & Lê, Q. A. (2026). BƯỚC ĐẦU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ XOA BÓP BẤM HUYỆT CẢI THIỆN TÁO BÓN CHỨC NĂNG Ở BỆNH NHÂN CAO TUỔI TẠI BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN THÀNH PHỐ HUẾ. Tạp Chí Y Dược Học Cần Thơ, (96), 1–7. https://doi.org/10.58490/ctjump.2026i96.4542
[197].
Thi, N. T. M., Minh, Đ. V., & Vân, N. H. T. (2026). Evaluation of the multimodal due to lumbar spondylosis at Hue Traditional Medicine Hospital. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(2). https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.2.17
[198].
Nguyễn, V. M., Nguyễn, H. L., Nguyễn, T., & Trần, N. H. N. (2026). Effectiveness of dentin hypersensitivity treatment using casein phosphopeptide–amorphous calcium phosphate fluoride and diode laser 810nm. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(2). https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.2.10
[199].
Nguyễn Thị, T. H., Trần, Q. H., Nguyễn, Đ. C., Bùi, Q. T., Phạm, V. V., Nguyễn, V. P., Nguyễn, C. K., Phan, T. Q., & Nguyễn, T. Á. N. (2026). Nghiên cứu in silico khả năng ức chế vi khuẩn hô hấp (Streptococcus pneumoniae) của một số acid béo và dẫn xuất ester. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1A). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1a.7856
[200].
Phúc, Đ. N., Hoàng, T. Q., Trần, H. D., & Nguyễn, T. T. (2026). ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI GIẢI PHẪU, HÀM LƯỢNG SAPONIN VÀ CHỈ THỊ MÃ VẠCH DNA-ITS CỦA SÂM NGỌC LINH (Panax vietnamensis Ha & Grushv.) TRỒNG DƯỚI TÁN RỪNG. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1A). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1a.7861
[201].
Nguyễn Quang, M., Hoàng Thị, L. H., Bùi Tiến, D., Hoàng Thị, M. H., Trần Thanh, M., Nguyễn Vĩnh, P., Lê Thị, M. L., Võ Thị, K. L., Nguyễn Thị, H. H., Lê Trung, H., & Lê Lâm, S. (2026). Ảnh hưởng của dung môi chiết đến hàm lượng triterpenoid và định lượng các hợp chất saponin Rb1, Rb3, và Rd trong cây Ngấy hương (Rubus cochinchinensis) bằng phương pháp HPLC. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1A). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1a.7900
[202].
Võ, Q. N., Lê, T. N. B., Đỗ, T. M. A., Nguyễn, Q. C., & Võ, T. T. V. (2026). Nghiên cứu tính chất điện tử và độ linh động của hạt tải trong vật liệu hai chiều Janus SMoGeZ₂ (Z = N, P, As) bằng lý thuyết phiếm hàm mật độ. Hue University Journal of Science: Natural Science, 135(1A). https://doi.org/10.26459/hueunijns.v135i1a.7936
[203].
Lê, T. L., Phạm, T. M. C., & Hoàng, C. (2026). ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG LÁC NGOÀI TỪNG LÚC CÓ ĐỘ LÁC NHỎ. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 559(3). https://doi.org/10.51298/vmj.v559i3.17656
[204].
Nguyễn, H. B., & Nguyễn, T. (2026). NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG BỆNH QUANH RĂNG Ở BỆNH NHÂN SUY THẬN MẠN ĐANG LỌC MÁU CHU KỲ TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG HUẾ. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 559(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v559i2.17484
[205].
Hùng, N. Đ., Cường, N. Đ., Bỉnh, L. T., Nhân, B. V., Tuấn, H. D., Tuấn, V. N., & Thắng, H. C. (2026). ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KỸ THUẬT NÚT MẠCH HÓA CHẤT (TACE) TRONG ĐIỀU TRỊ UNG THƯ BIỂU MÔ TẾ BÀO GAN TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT NAM – CUBA ĐỒNG HỚI. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng. https://doi.org/10.52163/yhc.v67icd2.4420
[206].
Khánh, N. L. B., Nam, Đ. L. H., Thành, N. T., Loan, V. L. H., Hiệp, T. T., Lanh, V. T., Huyền, N. T., & Trinh, T. N. T. (2026). ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU PHẪU THUẬT KẾT HỢP BÀN NGÓN TAY TẠI KHOA NGOẠI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH - LỒNG NGỰC, BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng. https://doi.org/10.52163/yhc.v67icd2.4442
[207].
Trâm, L. H., Huy, N. Q., Duyên, N. T., Lan, P. T., Giang, N. H., Phước, P. H., Nguyên, D. H. T., & Linh, N. Q. N. (2026). TRẦM CẢM, LO ÂU, STRESS Ở BA THÁNG CUỐI THAI KỲ VÀ MỐI QUAN HỆ VỚI CHỒNG/BẠN TÌNH. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng, 67(2). https://doi.org/10.52163/yhc.v67i2.4382
[208].
Táo, T. T., Vương, L. T., Anh, B. T. P., Yến, H. T. B., Nhàn, N. T. T., & Bảy, N. T. (2026). ĐÁNH GIÁ TỶ LỆ LO ÂU, TRẦM CẢM, SUY DINH DƯỠNG VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA BỆNH NHÂN UNG THƯ. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng, 67(2). https://doi.org/10.52163/yhc.v67i2.4368
[209].
Minh, P. H. N., Thành, T. H., & Minh, H. P. (2026). Evaluation of endoscopic electrocauterization of the sphenopalatine artery in the management of posterior epistaxis. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(1), 45–52. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.1.7
[210].
Mân, L. Đ. T., Kiệt, T. T., Như, B. Á. Q., & Phan Thắng. (2026). Analgesic efficacy of intermittent epidural bolus versus continuous epidural analgesia in laboring parturients. Tạp Chí Y Học Lâm Sàng Bệnh Viện Trung Ương Huế, 18(1), 69–76. https://doi.org/10.38103/jcmhch.18.1.10
[211].
Hai, N. T. B., Trâm, N. V. Q., Bình, T. Đ., Hiển, N. D., An, L. T., & Trung, D. P. (2026). Antibiotic resistance patterns and the association between MIC values and Carbapenemase enzymes in Carbapenem-resistant Klebsiella pneumoniae isolates at Can Tho city general hospital, 2024-2025. Tạp Chí Y Học Dự Phòng, 35(6), 92–100. https://doi.org/10.51403/0868-2836/2025/2712
[212].
Nguyễn, H. L., Phan, T. D., & Lê, V. N. H. (2026). KHẢO SÁT ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG ĐỤC THỂ THUỶ TINH TRÊN MẮT CÓ ĐỒNG TỬ KÉM GIÃN. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 558(3). https://doi.org/10.51298/vmj.v558i3.17196
[213].
Phạm, A. D., Huỳnh, T. X. T., & Châu, V. T. (2026). ĐẶC ĐIỂM CẬN LÂM SÀNG CỦA BỆNH NHÂN VẢY NẾN VÀ VIÊM DA CƠ ĐỊA Ở VIỆT NAM. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 558(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v558i2.17112
[214].
Dương, M. T., Hoàng, B. B., & Trịnh, H. K. T. (2026). NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH PHỔI MÔ KẼ TRÊN BỆNH NHÂN VIÊM KHỚP DẠNG THẤP. Tạp Chí Y Học Việt Nam, 558(2). https://doi.org/10.51298/vmj.v558i2.17104
[215].
Loan, P. T. T., Quyên, N. V. C., Trinh, Đ. T., & Thảo, N. T. P. (2026). Knowledge, practice, and related factors for pressure ulcer prevention among third-year nursing students at Hue Medical College, 2024. Tạp Chí Y Học Dự Phòng, 35(6 Phụ bản), 304–313. https://doi.org/10.51403/0868-2836/2025/2755
[216].
Duy, P. Đ. T., My, V. N. H., & Tú, N. M. (2026). Internet addiction risk among students and associated factors at Hue Medical College, 2022. Tạp Chí Y Học Dự Phòng, 35(6 Phụ bản), 410–417. https://doi.org/10.51403/0868-2836/2025/2766
[217].
Trang, N. T. P., Trinh, T. T. N., Hằng, Đ. T. T., Phước, N. T. H., Quang, P. T., Hương, T. L., Quỳnh, Đ. B., Hùng, Đ. V., & Linh, N. H. T. (2026). MỐI LIÊN QUAN GIỮA TRẢI NGHIỆM BẤT LỢI THỜI THƠ ẤU VÀ MỘT SỐ HÀNH VI KHÔNG CÓ LỢI CHO SỨC KHỎE CỦA HỌC SINH MỘT SỐ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ. Tạp Chí Y Học Cộng Đồng, 66(CĐ17-HNKH Hội y học Giới tính). https://doi.org/10.52163/yhc.v66icd17.4133
[218].
Tran, T. T., Tran, B. T., Hoang Vu, N. K., Phan, T. C. V., Le, K. O., Le, T. T., Kieu, A. P., Tu, N. M. T., & Phan, T. T. (2026). Nutritional status and associated factors among high school students at central region of Vietnam: a cross-sectional study. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(6). https://doi.org/10.34071/jmp.2025.6.595
[219].
Hoàng, N. T., Trà, T. H., & Nguyễn, T. T. (2026). Ứng dụng cộng hưởng từ khuếch tán bó sợi chất trắng trong phẫu thuật u não. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(7), 16–24. https://doi.org/10.34071/jmp.2025.7.2
[220].
Nguyen, H. T. V., Nguyen, T. M., & Nguyen, D. H. (2026). Association between body composition and clinical-subcinical features in female patients with primary knee osteoarthritis. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(6), 43–47. https://doi.org/10.34071/jmp.2025.6.881
[221].
Nguyen, V. K., Truong, T. Y. N., Nguyen, D. N., Nguyen, C. N., Do, T. B. T., & Ngo, T. M. C. (2026). Antifungal activity of Vietnamese essential oils against dermatophytes fungi. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(6), 27–34. https://doi.org/10.34071/jmp.2025.6.879
[222].
Doan, T. A. N., Hoang, T. N. H., Le, T. A., Le, T. H. V., Nguyen, T. H., & Ho, V. D. (2026). In vitro anti-inflammatory, cytotoxic properties and quantification of total triterpenoids in Gymnosporia chevalieri Tard. leaves. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(6). https://doi.org/10.34071/jmp.2025.6.590
[223].
Nguyễn, Q. V., Nguyễn, T. D., & Phan, T. (2026). Giá trị thang điểm Hacor trong tiên lượng thất bại của thông khí nhân tạo không xâm nhập ở bệnh nhân cao tuổi suy hô hấp. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(7), 47–52. https://doi.org/10.34071/jmp.2025.7.6
[224].
Dương, T. T. L., Hồ, A. B., Lê, T. B. T., Lương, N. B. C., Lê, T. H. H., Huỳnh, T. H., Trương, T. K., & Lê, T. T. (2026). Nghiên cứu chỉ số CRP/Albumin huyết thanh ở bệnh nhân nhồi máu cơ tim. Tạp Chí Y Dược Huế, 15(7), 40–46. https://doi.org/10.34071/jmp.2025.7.5
▶ Năm 2025 | Số lượng công bố: 244
▶ Năm 2024 | Số lượng công bố: 265
▶ Năm 2023 | Số lượng công bố: 231
▶ Năm 2022 | Số lượng công bố: 197
▶ Năm 2021 | Số lượng công bố: 239
▶ Năm 2020 | Số lượng công bố: 1
▶ Năm 2020 | Số lượng công bố: 166
▶ Năm 2019 | Số lượng công bố: 1
▶ Năm 2019 | Số lượng công bố: 138
▶ Năm 2018 | Số lượng công bố: 155
▶ Năm 2017 | Số lượng công bố: 163
▶ Năm 2016 | Số lượng công bố: 1
▶ Năm 2016 | Số lượng công bố: 121
▶ Năm 2015 | Số lượng công bố: 62
▶ Năm 2014 | Số lượng công bố: 15
▶ Năm 2013 | Số lượng công bố: 10
▶ Năm 2012 | Số lượng công bố: 1
▶ Năm 2012 | Số lượng công bố: 13
▶ Năm 2011 | Số lượng công bố: 12
▶ Năm 2010 | Số lượng công bố: 14
▶ Năm 2009 | Số lượng công bố: 3
CÔNG BỐ KHOA HỌC
ĐỀ TÀI KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ
GIẢI THƯỞNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ
NHÓM NGHIÊN CỨU

LIÊN HỆ CHÚNG TÔI

06 Ngô Quyền, phường Thuận Hoá, thành phố Huế
+84.234.3822173 - +84.234.3822873
+84.234.3826269 - +84.234.3826270
hcmp@huemed-univ.edu.vn

LIÊN KẾT HỮU ÍCH

  • Đào tạo
  • Nghiên cứu khoa học
  • Hợp tác quốc tế
  • Sinh viên
  • Tuyển sinh

KẾT NỐI VỚI HueUMP

© 2026 Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Lượt truy cập: 39,693,849- Online: 005
  • Xây dựng và vận hành bởi Trung tâm Công nghệ Thông tin
Top