Danh mục luận án Chuyên khoa cấp II năm 2017 15/12/2017 16:13

STT
Chuyên ngành
Tên đề tài
Tác giả
Hướng dẫn khoa học
1 Gây Mê Hồi Sức
62 72 33 01
Đánh giá hiệu quả của kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh cánh tay đường trên đòn dưới hướng dẫn của siêu âm trong phẫu thuật chấn thương chi trên Nguyễn Văn Trí TS. Nguyễn Văn Minh
2 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Nghiên cứu kết quả điều trị bảo tồn vòi tử cung trong thai ngoài tử cung chưa vỡ Lô Thanh Quý PGS.TS. Nguyễn Vũ Quốc Huy
3 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Đánh giá hiệu quả của ATOSIBAN trong điều trị dọa sinh non từ 28 đến 34 tuần Nguyễn Hữu Tiến TS.BS. Lê Lam Hương
4 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Nghiên cứu kết quả phẫu thuật cắt tử cung toàn phần qua nội soi trên các bệnh lý lành tính của tử cung Nguyễn Quang Hùng PGS.TS. Trương Quang Vinh
5 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Đánh giá kết quả điều trị đục thể thủy tinh trên mắt có hội chứng giả bong bao bằng phương pháp PHACO Huỳnh Tấn Lộc PGS.TS. Phan Văn Năm
6 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị đục thể thủy tinh thứ phát bằng phẫu thuật phaco Trần Thanh Vũ PGS.TS. Phan Văn Năm
7 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị viêm loét giác mạc do nấm Nguyễn Văn Khôi PGS.TS. Phan Văn Năm
8 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Đánh giá kết quả điều trị viêm túi lệ mạn bằng phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi nội soi Trần Bá Kiền PGS.TS. Phan Văn Năm
9 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Đánh giá kết quả điều trị đục thể thủy tinh bằng phẫu thuật Phaco, đặt kính nội nhãn đa tiêu cự Thái Lê Na PGS.TS. Phan Văn Năm
10 Gây Mê Hồi Sức
CK 62 72 33 01
Đánh giá hiệu quả giảm đau trong và sau phẫu thuật thay khớp háng bằng kỹ thuật gây tê tủy sống và ngoài màng cứng kết hợp Lê Tấn Tịnh TS. Nguyễn Văn Minh
11 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị đục thể thủy tinh trên mắt có đồng tử kém giãn bằng phẫu thuật phaco Phạm Văn Minh PGS.TS. Phan Văn Năm
12 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Đánh giá kết quả điều trị mộng thịt bằng phẫu thuật ghép kết mạc tự thân Lê Thị Hà PGS.TS. Phan Văn Năm
BSCKII. Nguyễn Thị Thu
13 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu rối loạn lipid huyết tương và hiệu quả điều trị của Rosuvastatin (crestor) trên bệnh nhân suy thận mạn lọc máu chu kỳ tại tỉnh Đắk Lắk Huỳnh Thị Đoan Dung PGS.TS. Hoàng Viết Thắng
14 Nội Khoa
CK 63.32.20.40
Nghiên cứu giá trị thang điểm Apache II và Sofa trong đánh giá tiên lượng tử vong ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết nặng tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đăk Lăk Phạm Văn Lịch PGS.TS. Trần Xuân Chương
15 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các yếu tố liên quan đến kết quả điều trị ở bệnh nhân tổn thương thận cấp tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Lắk Trịnh Hồng Nhựt GS.TS. Võ Tam
16 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu hội chứng chuyển hóa trên bệnh nhân nam bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính giai đoạn ổn định tại bệnh viện đa khoa Đak Lak Nguyễn Ngọc Hoàng Lê Văn Bàng
17 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Đánh giá kết quả điều trị đục thể thủy tinh nhân cứng bằng phẫu thuật Phaco Lê Thị Mỹ Hạnh BSCKII. Phạm Minh Trường
18 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu nồng độ Procalciton, hs-CRP huyết tương và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân bệnh thận mạn đang học máu chu kỳ Nguyễn Quang Sơn PGS.TS. Hoàng Bùi Bảo
BSCKII. Ngô Văn Hùng
19 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu chỉ số BBPS ở đối tượng nội soi đại tràng tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Lắk Nguyễn Ngọc Trân PGS.TS. Trần Văn Huy
20 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 05
Đánh giá kết quả điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em bằng phương pháp nắn kín, cố định xương bằng đinh Kirschner lối ngoài qua màn tăng sáng Đặng Văn Hưng GS.TS Bùi Đức Phú
PGS.TS. Lê Nghi Thành Nhân
21 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng cấp tính sau chấn thương Nguyễn Quang Hậu PGS.TS. Lê Quang Thứu
22 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả điều trị gãy thân xương chày bằng phẫu thuật đóng đinh nội tủy có chốt không mở ổ gãy Trịnh Đức Lam GS.TS. Bùi Đức Phú
PGS.TS. Lê Nghi Thành Nhân
23 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi ngoài phúc mạc điều trị thoát vị bẹn Nguyễn Văn Toán PGS.TS. Nguyễn Khoa Hùng
24 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật do sỏi theo thang điểm Clavien - Dindo Phạm Quang Tĩnh PGS.TS. Phạm Anh Vũ
25 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật máu tụ ngoài màn cứng và một số yếu tố tiên lượng Huỳnh Như Đồng PGS.TS. Lê Đình Khánh
26 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật viêm ruột thừa cấp và giá trị xét nghiệm phản ứng viêm Võ Minh Thành TS. Nguyễn Văn Lượng
PGS.TS. Phạm Anh Vũ
27 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật thay khớp háng toàn phần không xi măng Trần Văn Trung PGS.TS. Lê Nghi Thành Nhân
28 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi điều trị viêm phúc mạc ruột thừa Nguyễn Việt Phương PGS.TS. Lê Mạnh Hà
PGS.TS. Lê Đình khánh
29 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật điều trị gãy mâm chày phân loại Schatzker V, VI bằng kết hợp xương nẹp vít Hồ Văn Phong PGS.TS. Lê Nghi Thành Nhân
30 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng bệnh nhân nhồi máu não cấp tại bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai Nguyễn Văn Mỹ TS. Nguyễn Đình Toàn
31 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả sớm điều trị bệnh trĩ bằng phẫu thuật Longo Lê Xuân Vinh PGS.TS. Lê Quang Thứu
32 Ngoại Tiêu Hóa
CK 62 72 07 01
Đánh giá kết quả sớm điều trị ung thư gan nguyên phát bằng phương pháp đốt nhiệt sóng cao tần qua đường nội soi ổ bụng Nguyễn Ngọc Thuần PGS.TS. Lê Lộc
33 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu nồng độ NT-proBNP huyết tương ở bệnh nhân suy tim do hở van hai lá Nguyễn Văn Tha PGS.TS. Nguyễn Anh Vũ
34 Nội - Nội Tiết
CK 62 72 20 15
Nghiên cứu đáp ứng giãn mạch qua trung gian dòng chảy động mạch cánh tay bằng siêu âm ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 có bệnh tim thiếu máu cục bộ im lặng Phạm Hữu Tài; GS.TS. Nguyễn Hải Thủy
35 Răng Hàm Mặt
CK 62 72 28 15
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật gãy xương gò má có phối hợp tổn thương xoang hàm do chấn thương Nguyễn Đức Tuấn TS. Nguyễn Hồng Lợi
PGS.TS. Đặng Thanh
36 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Nghiên cứu kết quả phẫu thuật và chất lượng cuộc sống ở bệnh nhân thay khớp háng toàn phần không xi măng Trần Mậu Phong PGS.TS. Lê Nghi Thành Nhân
37 Nội - Nội Tiết
CK 62 72 20 15
Nghiên cứu Ferritin huyết thanh ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 Phan Thị Thu Vân GS.TS. Trần Hữu Dàng
38 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố nguy cơ ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Lắk Nguyễn Bình Hải PGS.TS. Lê Thị Bích Thuận
39 Nội Tim Mạch
CK 62 72 20 25
Nghiên cứu tương quan giữa đường kính tĩnh mạch chủ dưới trên siêu âm với áp lực tĩnh trung tâm ở bệnh nhân có choáng Lê Văn Tuấn PGS.TS. Nguyễn Anh Vũ
40 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả điều trị máu tụ ngoài màng cứng cấp tính do chấn thương sợ não Đinh Quang Hiệp PGS.TS. Nguyễn Khoa Hùng
41 Ngoại Khoa
CK 62 72 07 50
Đánh giá kết quả cắt đốt nội soi qua niệu đạo điều trị tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt Phương Minh Hải PGS.TS. Lê Đình Khánh
42 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Nghiên cứu tình hình thiếu máu nhược sắc, hiệu quả bù sắt bằng đường uống trong thai kỳ ở phụ nữ mang thai tại Đắk Lắk Hồ Xuân Lạc TS. Võ Văn Đức
43 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả xử trí chảy máu sớm sau khi sinh tại bệnh viện tỉnh Đắk Lắk Bùi Thọ Ơn PGS.TS. Nguyễn Vũ Quốc Huy
44 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Nghiên cứu tình hình mổ lấy thai tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Lắk Lê Thị Ánh Nguyệt GS.TS. Cao Ngọc Thành
45 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Nghiên cứu tình hình bệnh lý tiền sản giật và sản giật tại khoa sản bệnh viện tỉnh Đắk Lắk Trần Ngọc Thắng PGS.TS. Lê Minh Tâm
46 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu nồng độ D-DIMER và NT-PRO BNP huyết tương ở bệnh nhân nhồi máu não cấp tại bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Lắk Cao Hữu Vinh GS.TS. Hoàng Khánh
47 Ngoại Tiết Niệu
CK 62 72 07 15
Đánh giá kết quả phẫu thuật lấy sỏi thận qua da có sử dụng ống soi niệu quản hỗ trợ tạo đường hầm vào thận Nguyễn Thái Chấn PGS.TS. Lê Đình Khánh
48 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu thiếu máu ở sinh viên năm thứ nhất trường đại học Tây Nguyên Nguyễn Văn Dũng GS.TS. Trần Hữu Dàng
49 Nội Tim Mạch
CK 62 72 20 25
Nghiên cứu sức cản mạch phổi bằng siêu âm tim - doppler ở bệnh nhân bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ Trần Kế Toán PGS.TS. Nguyễn Thị Thúy Hằng
50 Mũi Họng
CK 62 72 53 05
Đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật cắt amidan bằng dao mổ siêu âm Đỗ Thành Chung TS.BS. Lê Thanh Thái
ThS.BSCKII. Phan Văn Dưng
51 Mũi Họng
CK 62 72 53 05
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị phẫu thuật các loại nang, rò bẩm sinh vùng tai mũi họng ở trẻ em Lê Mạnh Hoàng PGS.TS. Nguyễn Tư Thế
ThS.BSCKII. Phan Văn Dưng
52 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu chỉ số vọt sáng sớm bằng huyết áp lưu động 24 giờ ở bệnh nhân nhồi máu não có tăng huyết áp Nguyễn Chí Huân GS.TS. Huỳnh Văn Minh
53 Nhi Tim Mạch
CK 62 72 16 15
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng cận lâm sàng và nồng độ BNP Huyết tương trong nhiễm khuẩn huyết ở trẻ em Trần Duy Vĩnh PGS.TS. Phan Hùng Việt
TS. Trần Kiêm Hảo
54 Gây Mê Hồi Sức
CK 62 72 33 01
Nghiên cứu tác dụng dự phòng buồn nôn và nôn của dexamethason kết hợp ondasetron sau phẫu thuật cắt A-Mi-Đan Đinh Văn Lộc TS. Nguyễn Văn Minh
55 Ngoại Tiêu Hóa
CK 62 72 07 01
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo ngoài phúc mạc ở bệnh nhân thoát vị bẹn theo thang điểm Carolinas Trần Đỗ Nhân PGS.TS. Phạm Anh Vũ
56 Mũi Họng
CK 62 72 53 05
Đánh giá kết quả điều trị u lành tính dây thanh bằng phẫu thuật nội soi treo Lê Văn Điệp PGS.TS. Đặng Thanh
ThS.BSCKII: Phan Văn Dưng
57 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu tình trạng co thắt mạch não trên bệnh nhân xuất huyết dưới nhện không do chấn thương Đoàn Anh Tuấn GS.TS. Hoàng Khánh
TS.BS. Tôn Thất Trí Dũng
58 Sản Phụ Khoa
CK 62 72 13 03
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả kết thúc thai kỳ ở phụ nữ mang thai có thay van tim cơ học Trần Minh Thắng PGS.TS. Trương Quang Vinh
59 Răng Hàm Mặt
CK 62 72 28 15
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh cắt lớp vi tính dựng hình 3D và kết quả phẫu thuật gãy xương hàm dưới nhiều đường do chấn thương Phạm Tấn Sinh TS. Nguyễn Quang Hải
ThS.BSCKII: Phạm Nữ Như Ý
60 Răng Hàm Mặt
CK 62 72 28 15
So sánh kết quả điều trị nội nha bệnh viện tủy cấp bằng hệ thống trâm xoay NITI WAVE và trâm PROTAPER tay Trần Tấn Đức TS. Nguyễn Quang Hải
TS. Phan Anh Chi
61 Lão Khoa
CK 62 72 20 30
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh cộng hưởng từ và các yếu tố nguy cơ trên bệnh nhân cao tuổi nhồi máu não cấp Phạm Văn Tú GS.TS. Hoàng Khánh
TS. Tôn Thất Trí Dũng
62 Răng Hàm Mặt
CK 62 72 28 15
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị viêm nha chu mạn tính bằng phẫu thuật vạt WIDAN cải tiến có hỗ trợ Laser Diode Nguyễn Viết Cửu TS.BS. Nguyễn Hồng Lợi
ThS.BSCKII. Vũ Thị Bắc Hải
63 Gây Mê Hồi Sức
CK 62 72 33 01
Ứng dụng theo dõi độ bão hòa oxy não bằng kỹ thuật quang phổ cận hồng ngoại trên bệnh nhân phẫu thuật van tim Đặng Thế Uyên PGS.TS. Hồ Khả Cảnh
64 Ngoại Tiết Niệu
CK 62 72 07 15
Nghiên cứu áp dụng kỹ thuật lấy sỏi thận qua da cổng nhỏ cải tiến Phạm Trần Cảnh Nguyên Hoàng Văn Tùng
65 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu rối loạn glucose máu và rối loạn lipid máu ở những bệnh nhân gan nhiễm mỡ Niê Lê Thị H'Xuân TS. Lê Văn Chi
66 Ngoại Khoa
CK 60 72 07 50
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước với kỹ thuật tạo đường hầm xương đùi qua cổng vào phía trong Hồ Gia Thịnh PGS.TS. Nguyễn Văn Hỷ
67 Nhãn Khoa
CK 62 72 56 01
Đánh giá kết quả phẫu thuật PHACO kết hợp cắt bè củng giác mạc cùng một vị trí trên bệnh nhân Glôcôm có đục thể thủy tinh Nguyễn Thái Hưng BSCKII: Dương Anh Quân, PGS.TS. Phan Văn Năm
68 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu kết quả điều trị của phác đồ nối tiếp OA - OCT 14 ngày ở bệnh nhân loét dạ dày tá tràng có Helicobacter Pylori dương tính H Nuen H Đơk GS.TS. Hoàng Trọng Thảng, TS. Phan Trung Nam
69 Gây Mê Hồi Sức
CK 62 72 33 01
Đánh giá hiệu quả giảm đau sau phẫu thuật vùng bụng cao của Levobupivacain phối hợp Fentanyl qua catheter ngoài màng cứng do bệnh nhân tự kiểm soát Huỳnh Đức Phát PGS.TS. Hồ Khả Cảnh
70 Y Học Cổ Truyền
CK 62 72 60 01
Đánh giá hiệu quả điều trị của bài thuốc đương quy lục hoành thang trên bệnh nhân mày đay mạn tính Trần Thiện Ân TS .Đoàn Văn Minh
71 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tỷ lệ bệnh mộng thịt và các yếu tố liên quan ở người cao tuổi quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 Lê Công Lĩnh PGS.TS. Đoàn Phước Thuộc
72 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tỷ lệ và các yếu tố liên quan đến rám má ở phụ nữ không mang thai tại thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát tỉnh Bình Định Phạm Thị Hoàng Bích Dịu PGS.TS. Hoàng Trọng Sỹ, BS.CKII. Hoàng Thị Liên
73 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tỉ lệ trầm cảm ở bệnh nhân bệnh mạch vành đến khám tại bệnh viện quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2016 - 2017 Phạm Quốc Dũng TS. Đoàn Vương Diễm Khánh
74 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu thực trạng thiếu iốt tại tỉnh bình định năm 2016 Phạm Văn Bảo PGS.TS. Hoàng Trọng Sĩ
75 Nội Tiêu Hóa
CK 62 72 20 01
Nghiên cứu kết quả điều trị cầm máu bằng kẹp clip kết hợp với esomeprazole liều ngắt quãng ở bệnh nhân loét dạ dày tá tràng chảy máu Đinh Duy Liêu PGS.TS. Trần Văn Huy
76 Nội Khoa
CK 62 72 20 40
Nghiên cứu hiệu quả tiệt trừ Helicobacter Pylori của phác đồ hai thuốc liều cao - Rabeprazole và amoxicillin 14 ngày ở bệnh nhân viêm dạ dày mạn Nguyễn Thị Hiền PGS.TS. Trần Văn Huy
77 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học và kiến thức, thái độ, thực hành phòng chống bệnh tay chân miệng ở người chăm sóc trẻ tại tỉnh Bình Định Bùi Ngọc Lân PGS.TS. Đinh Thanh Huề
78 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu chi phí điều trị và mức độ hài lòng của bệnh nhân tại khoa y học cổ truyển - Vật lý trị liệu, bệnh viện quận Thủ Đức năm 2016 Trần Minh Sơn TS. Nguyễn Hoàng Lan
79 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tình hình cung cấp và sử dụng dịch vụ chăm sóc thai sản tại huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định năm 2016 Trần Văn Hạnh PGS.TS. Nguyễn Vũ Quốc Huy
80 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tình hình sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh tại trạm y tế xã của người dân huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định năm 2016 Hồ Văn Tuấn GS.TS. Võ Tam
81 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu chất lượng sống ở bệnh nhân bệnh phong tại làng phong bệnh viện Phong - Da Liễu Trung Ương Quy Hòa năm 2016 Vũ Bá Toản PGS.TS. Hoàng Bùi Bảo
82 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tình hình mắc sỏi hệ tiết niệu ở người trưởng thành tại quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 Nguyễn Thị Ngọc TS.BS. Ngô Viết Lộc
83 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tỷ lệ bệnh nấm da và các yếu tố liên quan ở công nhân xí nghiệp gỗ Thắng Lợi tỉnh Bình Định năm 2016 Nguyễn Hoàng Ân TS. Nguyễn Hoàng Lan
84 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tình hình trầm cảm ở bệnh nhân phong tại làng phong bệnh viện phong da liễu Trung Ương Qui Hòa năm 2016 Trần Duy Thạch TS. Đoàn Vương Diễm Khánh
85 Răng Hàm Mặt
CK 62 72 28 15
Đánh giá kết quả điều trị mất răng toàn bộ hàm dưới bằng hàm phủ trên IMPLANT chịu lực tức thì với hệ thống kết nối chụp lồng Lê Trung Chánh PGS.TS. Nguyễn Toại, TS. Nguyễn Quang Hải
86 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tình hình sử dụng y học cổ truyền trong chữa trị một số chứng bệnh thông thường của người dân thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định năm 2016 Lê Văn Trung PGS.TS. Nguyễn Thị Tân
87 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu chi phí điều trị trực tiếp và sự hài lòng của bệnh nhân phẫu thuật tại bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2016 Nguyễn Thanh Bảo PGS.TS. Đoàn Phước Thuộc
88 Răng Hàm Mặt
CK 62 72 28 15
Đánh giá kết quả điều trị bảo tồn sống hàm với cấy ghép implant nha khoa tức thì sau nhổ răng kèm ghép xương dị loại và màng sinh học Nguyễn Văn Khoa TS.BSCKII. Trần Tấn Tài, PGS. Nguyễn Hoành Đức
89 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu sự hài lòng của người bệnh nội trú và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum năm 2016 Đoàn Thị Tuần GS.TS. Cao Ngọc Thành
90 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu đặc điểm bệnh thủy đậu và các yếu tố liên quan đến biến chứng tại Bệnh viện Phong - Da Liễu trung ương Quy Hòa năm 2016 - 2017 Đinh Thị Ái Liên PGS.TS. Trần Đình Bình
91 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tỷ lệ nhiễm Demodex và các yếu tố liên quan ở nữ giới từ 18-60 tuổi tại thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định năm 2016 Bùi Thị Hồng Nhụy PGS.TS. Võ Văn Thắng
92 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu chất lượng bệnh viện theo bộ tiêu chí bộ y tế và sự hài lòng của người bệnh điều trị nội trú tại biện viện đa khoa khu vực phú phong, năm 2016 Phan Thanh Sơn PGS.TS. Võ Văn Thắng
93 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu chất lượng bệnh viện và các yếu tố liên quan đến sự hài lòng của người bệnh đến khám bệnh tại Bệnh viện Phong - Da liễu Trung Ương Quy Hòa năm 2016 Võ Quốc Khánh GS.TS. Trần Hữu Dàng
94 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu các yếu tố liên quan đến thời gian nhập viện muộn ở bệnh nhân đột quỵ thiếu máu não cấp tại Bệnh viện Quận Thủ Đức năm 2016 - 2017 Lê Trần Vinh PGS.TS. Võ Văn Thắng
95 Răng Hàm Mặt
CK 62 72 28 15
Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh cắt lớp vi tính và kết quả phẫu thuật gãy phức hợp gò má có chấn thương thành ổ mắt Hồ Hữu Tiến BSCKII. Lê Quý Thảo, PGS.TS. Phan Văn Năm
96 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tình hình bệnh lao phổi tại bệnh viện lao và bệnh phổi tỉnh Bình Định năm 2016 Châu Văn Tuấn PGS.TS. Đoàn Phước Thuộc
97 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu sự hài lòng trong công việc và một số yếu tố liên quan của nhân viên y tế ở Bệnh viện Đại học Y dược Hoàng Anh Gia Lai năm 2016 Trần Hợp TS. Trần Văn Hùng
98 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tỷ lệ viêm V.A và các yếu tố liên quan ở học sinh lớp một Quận Thủ Đức thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 Dương Văn Tá TS. Nguyễn Văn Hùng
99 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu rối loạn trầm cảm và một số yếu tố liên quan ở đối tượng sử dụng ma túy tại Thành phố Đà Nẵng năm 2016 Trần Thanh Thủy GS.TS. Võ Tam
100 Quản Lý Y Tế
CK 62 72 76 05
Nghiên cứu tỷ lệ loãng xương bằng phương pháp Dexa và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại quận Thủ Đức thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 Lê Hoàng Văn Hải PGS.TS. Võ Văn Thắng
101 Nội Tim Mạch
CK 62 72 20 25
Nghiên cứu đáp ứng điều trị thuốc ức chế thụ thể Angiotensin II - Irbesartan bằng huyết áp lưu động 24 giờ ở người cao tuổi tăng huyết áp nguyên phát Lê Thanh Tuân GS.TS. Huỳnh Văn Minh
TS. Hồ Anh Bình
102        
Tin nổi bật
Thông tin khác
Thông tin khác
Quản lý văn bản và điều hànhĐào tạo trực tuyến E-LearningTrung tâm thông tin Thư việnTạp chí Y Dược họcPhòng Đào tạo Đại họcBộ môn MắtBộ môn NhiBộ môn NộiBộ môn NgoạiTrung tâm Nội tiết SS & Vô sinhBanner Nestle